028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Điểm chuẩn Trường ĐH Công nghệ TPHCM: Cao nhất 22 điểm, không nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung

(VOH) - Các ngành Thương mại điện tử và Quan hệ công chúng có điểm trúng tuyển cao nhất là 22 điểm.

Ngày 15/9, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) chính thức công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 cho tất cả các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy, đồng thời thông báo không nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung đối với phương thức này.

Cụ thể, điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 dao động từ 18 đến 22 điểm tùy theo ngành. Trong đó, các ngành Thương mại điện tử và Quan hệ công chúng có điểm trúng tuyển cao nhất là 22 điểm.

Một số ngành khác có điểm trúng tuyển cao gồm Truyền thông đa phương tiện, Thanh nhạc, Robot và trí tuệ nhân tạo, Dược học ở mức 21 điểm; Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Tâm lý học, Marketing, Thú y, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học ở mức 20 điểm. Các ngành còn lại có mức điểm trúng tuyển từ 18 - 19 điểm.

 Mức điểm trúng tuyển từng ngành cụ thể như sau:

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

1

Dược học:
- Sản xuất & phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc

7720201

21

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 

 

 

 

 

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

20

3

Điều dưỡng

7720301

20

4

Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
- Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ 
- Dinh dưỡng & thực phẩm

7540101

18

5

Kỹ thuật môi trường:
- Quản lý môi trường & tài nguyên
- Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
- Thẩm định & quản lý dự án môi trường

7520320

18

6

Công nghệ sinh học:
- Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
- Công nghệ sinh học dược

7420201

18

7

Thú y

7640101

20

8

Kỹ thuật y sinh

7520212

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

9

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19

10

Kỹ thuật điện

7520201

18

11

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

12

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

19

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

20

15

Robot & trí tuệ nhân tạo

7480207

21

16

Công nghệ thông tin:
- Mạng máy tính & truyền thông
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin

7480201

20

17

An toàn thông tin

7480202

20

18

Khoa học dữ liệu

7480109

18

19

Hệ thống thông tin quản lý:
- Khoa học dữ liệu (Data science)
- Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
- Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược

7340405

18

20

Kỹ thuật xây dựng

7580201

18

21

Quản lý xây dựng:
- Quản lý dự án
- Kinh tế xây dựng

7580302

18

22

Công nghệ dệt, may:
- Công nghệ dệt, may
- Quản lý đơn hàng

7540204

18

23

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20

24

Kế toán:
- Kế toán Kiểm toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán - Tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công

7340301

18

25

Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính ngân hàng
- Đầu tư tài chính
- Thẩm định giá
- Công nghệ tài chính

7340201

18

26

Kinh doanh thương mại:
- Kinh doanh thương mại
- Quản lý chuỗi cung ứng

7340121

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

 C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

27

Thương mại điện tử

7340122

22

28

Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự

7310401

20

29

Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing

7340115

20

30

Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị nhân sự
- Quản trị logistics
- Quản trị hàng không

7340101

19

31

Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Tài chính quốc tế
- Kinh doanh điện tử

7340120

18

32

Quản trị nhân lực

7340404

19

33

Quan hệ công chúng

7320108

22

34

Quan hệ quốc tế

7310206

18

35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

36

Quản trị khách sạn

7810201

19

37

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

18

38

Luật kinh tế

7380107

18

39

Luật

7380101

18

40

Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh

7580101

19

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

41

Thiết kế nội thất:
- Thiết kế nội thất
- Trang trí mỹ thuật nội thất

7580108

19

42

Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang
- Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách

7210404

19

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

H02 (Toán, Anh, Vẽ)

H06 (Văn, Anh, Vẽ)

43

Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403

19

44

Thanh nhạc

7210205

21

N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)

45

Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim & quảng cáo
- Tổ chức sự kiện

7320104

21

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

46

Đông phương học:
- Hàn Quốc học
- Nhật Bản học
- Trung Quốc học

7310608

18

47

Việt Nam học:
- Du lịch - lữ hành
- Báo chí - truyền thông

7310630

18

48

Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Giáo dục tiếng Hàn

7220210

18

49

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

19

50

Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên, phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch & khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

51

Ngôn ngữ Nhật:
- Biên, phiên dịch tiếng Nhật
- Tiếng Nhật thương mại

7220209

18