028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tuyển sinh 2022

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 các phương thức

(VOH) - Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM (HUFI) công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 các phương thức: Học bạ THPT, đánh giá năng lực, xét tuyển thẳng theo đề án riêng.

Từ ngày 22/7/2022 đến 17:00 ngày 20/8/2022 thí sinh cần thực hiện thủ tục đăng ký nguyện vọng trên hệ thống (http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh mong muốn nhập học tại HUFI cần đăng ký ngành đã đủ điều kiện trúng tuyển là Nguyện vọng 1 trên hệ thống, thí sinh mới được công nhận trúng tuyển chính thức. Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng hoặc thí sinh đăng ký ngành đủ điều kiện trúng tuyển là các nguyện vọng sau (2,3,4 …) và đã trúng tuyển các nguyện vọng trước, thí sinh sẽ không được công nhận trúng tuyển vào HUFI theo ngành đã đủ điều kiện trúng tuyển.

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
Sinh viên Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM (Ảnh: hufi.edu.vn)

Xem thêm: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM có thêm 6 ngành đạt kiểm định

HUFI sẽ đối chiếu kết quả học tập THPT, các hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên theo đúng thông tin trên hệ thống Bộ Giáo dục và Đào tạo và hồ sơ gốc khi thí sinh làm thủ tục nhập học. Nếu kết quả xác minh hồ sơ có sai lệch dẫn đến thay đổi kết quả trúng tuyển thì HUFI sẽ hủy kết quả trúng tuyển theo quy định.

Điểm chuẩn phương thức học bạ THPT năm 2022

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12

Điểm chuẩn
HB cả năm lớp 12

1

7480202

An toàn thông tin

21,25

23,00

2

7480201

Công nghệ thông tin

25,00

26,50

3

7540204

Công nghệ dệt, may

20,00

21,00

4

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

20,00

21,00

5

7510202

Công nghệ chế tạo máy

20,00

22,50

6

7510402

Công nghệ vật liệu

20,00

20,00

7

7520115

Kỹ thuật nhiệt

20,00

20,00

8

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,25

23,00

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

21,25

23,50

10

7510602

Quản lý năng lượng

20,00

20,00

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

21,50

23,50

12

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22,25

23,00

13

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

21,00

21,00

14

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

20,00

21,00

15

7420201

Công nghệ sinh học

22,00

22,00

16

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

20,00

20,00

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

27,00

27,50

18

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

22,75

23,50

19

7540110

Đảm bảo chất lượng & ATTP

24,00

24,50

20

7340301

Kế toán

25,50

26,00

21

7340201

Tài chính ngân hàng

25,50

26,50

22

7220201

Ngôn ngữ Anh

25,50

25,75

23

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,50

25,75

24

7380107

Luật kinh tế

24,50

25,25

25

7340115

Marketing

26,50

27,50

26

7340101

Quản trị kinh doanh

26,00

26,75

27

7340120

Kinh doanh quốc tế

26,00

26,50

28

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24,00

25,00

29

7720498

Khoa học chế biến món ăn

22,25

22,50

30

7720499

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

22,25

22,50

31

7810201

Quản trị khách sạn

25,00

25,00

32

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

24,00

24,50

 

Điểm chuẩn phương thức ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2022

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2022

1

7480202

An toàn thông tin

600

2

7480201

Công nghệ thông tin

700

3

7540204

Công nghệ dệt, may

600

4

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

600

5

7510202

Công nghệ chế tạo máy

600

6

7510402

Công nghệ vật liệu

600

7

7520115

Kỹ thuật nhiệt

600

8

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

600

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

600

10

7510602

Quản lý năng lượng

600

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

600

12

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

600

13

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

600

14

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

600

15

7420201

Công nghệ sinh học

600

16

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

600

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

750

18

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

600

19

7540110

Đảm bảo chất lượng & ATTP

600

20

7340301

Kế toán

680

21

7340201

Tài chính ngân hàng

680

22

7220201

Ngôn ngữ Anh

700

23

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

650

24

7380107

Luật kinh tế

600

25

7340115

Marketing

730

26

7340101

Quản trị kinh doanh

700

27

7340120

Kinh doanh quốc tế

730

28

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

600

29

7720498

Khoa học chế biến món ăn

600

30

7720499

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

600

31

7810201

Quản trị khách sạn

600

32

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

600

Điểm chuẩn phương thức xét tuyển thẳng theo đề án riêng năm 2022

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
xét tuyển thẳng theo đề án riêng

1

7480202

An toàn thông tin

24,00

2

7480201

Công nghệ thông tin

24,00

3

7540204

Công nghệ dệt, may

24,00

4

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

24,00

5

7510202

Công nghệ chế tạo máy

24,00

6

7510402

Công nghệ vật liệu

24,00

7

7520115

Kỹ thuật nhiệt

24,00

8

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24,00

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

24,00

10

7510602

Quản lý năng lượng

24,00

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24,00

12

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24,00

13

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

24,00

14

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

24,00

15

7420201

Công nghệ sinh học

24,00

16

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

24,00

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

24,00

18

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

24,00

19

7540110

Đảm bảo chất lượng & ATTP

24,00

20

7340301

Kế toán

24,00

21

7340201

Tài chính ngân hàng

24,00

22

7220201

Ngôn ngữ Anh

24,00

23

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24,00

24

7380107

Luật kinh tế

24,00

25

7340115

Marketing

24,00

26

7340101

Quản trị kinh doanh

24,00

27

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,00

28

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24,00

29

7720498

Khoa học chế biến món ăn

24,00

30

7720499

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

24,00

31

7810201

Quản trị khách sạn

24,00

32

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

24,00