Cập nhật 06:00 (GMT+7), Thứ Tư, 14/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Mỹ | Hôm nay 14/01/2026 | Hôm qua 13/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 26,055 | 26,085 | 26,385 | 26,055 | 26,085 | 26,385 |
Agribank | 26,080 | 26,085 | 26,385 | 26,080 | 26,085 | 26,385 |
HSBC | 26,151 | 26,151 | 26,384 | 26,151 | 26,151 | 26,384 |
SCB | 25,960 | 26,120 | 26,370 | 25,960 | 26,120 | 26,370 |
| Đô la Mỹ | 14/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 26,055 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,085 0.00 |
| Giá bán | 26,385 0.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 26,080 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,085 0.00 |
| Giá bán | 26,385 0.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 26,151 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,151 0.00 |
| Giá bán | 26,384 0.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 25,960 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,120 0.00 |
| Giá bán | 26,370 0.00 |