Cập nhật 12:00 (GMT+7), Thứ Hai, 15/06/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Mỹ | Hôm nay 15/06/2026 | Hôm qua 14/06/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 26,073 -19.00 | 26,103 -19.00 | 26,423 11.00 | 26,092 | 26,122 | 26,412 |
BIDV | 26,097 -35.00 | 26,097 -35.00 | 26,423 11.00 | 26,132 | 26,132 | 26,412 |
Agribank | 26,113 -9.00 | 26,133 -9.00 | 26,423 11.00 | 26,122 | 26,142 | 26,412 |
HSBC | 26,152 -28.00 | 26,152 -28.00 | 26,422 11.00 | 26,180 | 26,180 | 26,411 |
SCB | 26,030 | 26,220 10.00 | 26,400 | 26,030 | 26,210 | 26,400 |
| Đô la Mỹ | 15/06/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 26,073 -19.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,103 -19.00 |
| Giá bán | 26,423 11.00 |
| Ngân hàng | BIDV |
| Giá mua tiền mặt | 26,097 -35.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,097 -35.00 |
| Giá bán | 26,423 11.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 26,113 -9.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,133 -9.00 |
| Giá bán | 26,423 11.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 26,152 -28.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,152 -28.00 |
| Giá bán | 26,422 11.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 26,030 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 26,220 10.00 |
| Giá bán | 26,400 0.00 |