Cập nhật 14:30 (GMT+7), Thứ Hai, 19/10/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Mỹ | Hôm nay 19/10/2026 | Hôm qua 18/10/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 25,690 20.00 | 25,720 20.00 | 26,100 20.00 | 25,670 | 25,700 | 26,080 |
Agribank | 25,690 25.00 | 25,720 25.00 | 26,100 25.00 | 25,665 | 25,695 | 26,075 |
HSBC | 25,740 20.00 | 25,740 20.00 | 26,051 22.00 | 25,720 | 25,720 | 26,029 |
SCB | 25,700 | 25,860 | 26,240 | 25,700 | 25,860 | 26,240 |
| Đô la Mỹ | 19/10/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 25,690 20.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,720 20.00 |
| Giá bán | 26,100 20.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 25,690 25.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,720 25.00 |
| Giá bán | 26,100 25.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 25,740 20.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,740 20.00 |
| Giá bán | 26,051 22.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 25,700 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,860 0.00 |
| Giá bán | 26,240 0.00 |