Cập nhật 16:30 (GMT+7), Chủ Nhật, 06/09/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Mỹ | Hôm nay 06/09/2026 | Hôm qua 05/09/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 25,845 | 25,875 | 26,255 | 25,845 | 25,875 | 26,255 |
Agribank | 25,875 | 25,905 | 26,285 | 25,875 | 25,905 | 26,285 |
HSBC | 25,948 | 25,948 | 26,261 | 25,948 | 25,948 | 26,261 |
SCB | 25,750 | 25,900 | 26,290 | 25,750 | 25,900 | 26,290 |
| Đô la Mỹ | 06/09/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 25,845 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,875 0.00 |
| Giá bán | 26,255 0.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 25,875 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,905 0.00 |
| Giá bán | 26,285 0.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 25,948 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,948 0.00 |
| Giá bán | 26,261 0.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 25,750 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,900 0.00 |
| Giá bán | 26,290 0.00 |