Cập nhật 16:30 (GMT+7), Chủ Nhật, 22/02/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Mỹ | Hôm nay 22/02/2026 | Hôm qua 21/02/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 25,750 | 25,780 | 26,160 | 25,750 | 25,780 | 26,160 |
Agribank | 25,770 | 25,810 | 26,150 | 25,770 | 25,810 | 26,150 |
HSBC | 25,859 | 25,859 | 26,093 | 25,859 | 25,859 | 26,093 |
SCB | 25,680 | 25,830 | 26,250 | 25,680 | 25,830 | 26,250 |
| Đô la Mỹ | 22/02/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 25,750 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,780 0.00 |
| Giá bán | 26,160 0.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 25,770 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,810 0.00 |
| Giá bán | 26,150 0.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 25,859 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,859 0.00 |
| Giá bán | 26,093 0.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 25,680 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 25,830 0.00 |
| Giá bán | 26,250 0.00 |