028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Giá vàng

Giá vàng hôm nay 12/1/2019: Ổn định quanh mức 1286.80 - 1287.80 USD/ounce

(VOH) - Giá vàng thế giới khép lại phiên giao dịch cuối tuần ở mức 1286.80 - 1287.80 USD/ounce, xấp xỉ giá vàng niêm yết đầu phiên.

* Giá vàng lúc 8 giờ 30 hôm nay ngày 12/1/2019:

Tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 36,59 - 36,74 triệu đồng/lượng, giữ nguyên mức niêm yết cả hai chiều mua - bán so với chốt phiên hôm qua (11/1).

Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 36,54 - 36,72 triệu đồng/lượng, giảm 10 ngàn đồng/lượng so với chiều qua (11/1).

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1 Kg

36.540

36.720

Vàng SJC 10L

36.540

36.720

Vàng SJC 1L - 10L

36.540

36.720

Vàng SJC 5c

36.540

36.740

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

36.540

36.750

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

36.230

36.630

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

36.230

36.730

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

35.880

36.580

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

35.518

36.218

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

26.188

27.588

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

20.078

21.478

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

14.005

15.405

  Hà Nội

Vàng SJC

36.540

36.740

  Đà Nẵng

Vàng SJC

36.540

36.740

Theo Kyle Rodda, một nhà phân tích thị trường tại IG, Australia, giá Vàng đang nhận được một chút hỗ trợ từ các thông tin ôn hòa của Fed và sự bất ổn về thể chế ở Hoa Kỳ. Hiện các nhà đầu tư cũng đang chờ đợi tin tức mới hơn về các cuộc đàm phán thương mại Trung-Mỹ, sau khi Bộ Thương mại Trung Quốc cho biết trong một tuyên bố hôm thứ Năm rằng các cuộc thảo luận với Mỹ trong tuần này đã diễn ra rộng rãi và chi tiết, và cả hai bên đã đồng ý tiếp tục giữ chặt chẽ tiếp xúc.

Cùng chung diễn biến đi lên của giá vàng thế giới, kim quý trong nước giao động quanh ngưỡng cao trong 2 tuần qua.

Chốt phiên chiều 11/1, tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 36,59 – 36,74 triệu đồng/lượng.

Loại

Mua

Bán

TP  Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1 Kg

36.550

36.730

Vàng SJC 10L

36.550

36.730

Vàng SJC 1L - 10L

36.550

36.730

Vàng SJC 5c

36.550

36.750

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

36.550

36.760

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

36.260

36.660

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

36.260

36.760

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

35.910

36.610

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

35.548

36.248

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

26.210

27.610

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

20.096

21.496

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

14.018

15.418

  Hà Nội

Vàng SJC

36.550

36.750

  Đà Nẵng

Vàng SJC

36.550

36.750