028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tin giáo dục

Tuyển sinh 2022: ĐH Tài chính – Marketing công bố kết quả xét tuyển

(VOH) - Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học chính quy Trường Đại học Tài chính - Marketing thông báo kết quả xét tuyển vào đại học chính quy năm 2022.

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

Thí sinh tra cứu danh sách đủ điều kiện trúng tuyển tại https://dms.ufm.edu.vn/

Phương thức 2: Xét tuyển học sinh có kết quả học tập THPT tốt

1. Đối tượng xét tuyển:

Diện xét tuyển 1: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 có học lực giỏi trở lên năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12.

Diện xét tuyển 2: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 tại các trường chuyên, năng khiếu (thuộc tỉnh, quốc gia, đại học) có điểm trung bình mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 từ 7,0 điểm trở lên.

Diện xét tuyển 3: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên hoặc là thành viên đội tuyển của trường/tỉnh/thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia có điểm trung bình mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên.

Diện xét tuyển 4: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 có điểm tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên (hoặc có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương được quy định tại bảng 1) còn thời hạn hiệu lực tính đến ngày Trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) và học lực Khá trở lên năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12.

2.  Điểm trúng tuyển:

STT

MÃ ĐKXT

NGÀNH ĐÀO TẠO

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

TỔ HỢP

XÉT TUYỂN

I

Đại học

Chương trình chuẩn

 

 

1

7340101

Quản trị kinh doanh

27.8

A00, A01, D01, D96

2

7340115

Marketing

29

A00, A01, D01, D96

3

7340116

Bất động sản

26.8

A00, A01, D01, D96

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

29

A00, A01, D01, D96

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

27.6

A00, A01, D01, D96

6

7340301

Kế toán

27.5

A00, A01, D01, D96

7

7310101

Kinh tế

28.1

A00, A01, D01, D96

8

7380107

Luật kinh tế

28

A00, A01, D01, D96

9

7310108

Toán kinh tế

27.12

A00, A01, D01, D96

10

7220201

Ngôn ngữ Anh

27.61

D01, D72, D78, D96 (điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2)

11

7340405D

Hệ thống thông tin quản lý

26.5

A00, A01, D01, D96

II

Đại học

Chương trình đặc thù

 

 

1

7810103D

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26.3

D01, D72, D78, D96

2

7810201D

Quản trị khách sạn

25.6

D01, D72, D78, D96

3

7810202D

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

25

D01, D72, D78, D96

III

Đại học

Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần

1

7340101Q

Quản trị kinh doanh

26

A00, A01, D01, D96

2

7340115Q

Marketing

26.5

A00, A01, D01, D96

3

7340120Q

Kinh doanh quốc tế

26.5

A00, A01, D01, D96

IV

Đại học

Chương trình chất lượng cao

1

7340101C

Quản trị kinh doanh

26.7

A00, A01, D01, D96

2

7340115C

Marketing

27.8

A00, A01, D01, D96

3

7340301C

Kế toán

26.6

A00, A01, D01, D96

4

7340201C

Tài chính – Ngân hàng

26.7

A00, A01, D01, D96

5

7340120C

Kinh doanh quốc tế

27.5

A00, A01, D01, D96

6

7340116C

Bất động sản

26

A00, A01, D01, D96

 

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn

1. Đối tượng xét tuyển:

Học sinh tốt nghiệp THPT các năm 2022, 2021, 2020 có tổng điểm trung bình các môn học trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 18,0 điểm trở lên.

2. Điểm trúng tuyển:                                          

 

STT

MÃ ĐKXT

NGÀNH ĐÀO TẠO

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

TỔ HỢP

XÉT TUYỂN

I

Đại học

Chương trình chuẩn

 

 

1

7340101

Quản trị kinh doanh

28.17

A00, A01, D01, D96

2

7340115

Marketing

29

A00, A01, D01, D96

3

7340116

Bất động sản

27.5

A00, A01, D01, D96

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

29

A00, A01, D01, D96

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

28.07

A00, A01, D01, D96

6

7340301

Kế toán

28.03

A00, A01, D01, D96

7

7310101

Kinh tế

28.8

A00, A01, D01, D96

8

7380107

Luật kinh tế

28.6

A00, A01, D01, D96

9

7310108

Toán kinh tế

27.87

A00, A01, D01, D96

10

7220201

Ngôn ngữ Anh

27.5

D01, D72, D78, D96 (điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2)

11

7340405D

Hệ thống thông tin quản lý

27.2

A00, A01, D01, D96

II

Đại học

Chương trình đặc thù

 

 

1

7810103D

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26.5

D01, D72, D78, D96

2

7810201D

Quản trị khách sạn

26

D01, D72, D78, D96

3

7810202D

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

26

D01, D72, D78, D96

III

Đại học

Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần

1

7340101Q

Quản trị kinh doanh

27

A00, A01, D01, D96

2

7340115Q

Marketing

27.5

A00, A01, D01, D96

3

7340120Q

Kinh doanh quốc tế

27.5

A00, A01, D01, D96

IV

Đại học

Chương trình chất lượng cao

1

7340101C

Quản trị kinh doanh

27.3

A00, A01, D01, D96

2

7340115C

Marketing

27.9

A00, A01, D01, D96

3

7340301C

Kế toán

27.2

A00, A01, D01, D96

4

7340201C

Tài chính – Ngân hàng

27

A00, A01, D01, D96

5

7340120C

Kinh doanh quốc tế

28

A00, A01, D01, D96

6

7340116C

Bất động sản

27

A00, A01, D01, D96

 

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2022

1. Đối tượng xét tuyển:

Học sinh tốt nghiệp THPT có kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2022.

2. Điểm trúng tuyển:

STT

MÃ ĐKXT

NGÀNH ĐÀO TẠO

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

GHI CHÚ

I

Đại học

Chương trình chuẩn

 

 

1

7340101

Quản trị kinh doanh

819

 

2

7340115

Marketing

876

 

3

7340116

Bất động sản

756

 

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

863

 

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

809

 

6

7340301

Kế toán

810

 

7

7310101

Kinh tế

815

 

8

7380107

Luật kinh tế

821

 

9

7310108

Toán kinh tế

749

 

10

7220201

Ngôn ngữ Anh

813

 

11

7340405D

Hệ thống thông tin quản lý

781

 

II

Đại học

Chương trình đặc thù

 

 

1

7810103D

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

761

 

2

7810201D

Quản trị khách sạn

745

 

3

7810202D

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

726

 

III

Đại học

Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần

1

7340101Q

Quản trị kinh doanh

773

 

2

7340115Q

Marketing

848

 

3

7340120Q

Kinh doanh quốc tế

874

 

IV

Đại học

Chương trình chất lượng cao

1

7340101C

Quản trị kinh doanh

737

 

2

7340115C

Marketing

799

 

3

7340301C

Kế toán

756

 

4

7340201C

Tài chính – Ngân hàng

761

 

5

7340120C

Kinh doanh quốc tế

783

 

6

7340116C

Bất động sản

723

 

 

Kết quả trúng tuyển chính thức

Thí sinh được công nhận trúng tuyển chính thức vào Trường nếu đạt đủ các điều kiện sau:

Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2022 đối với Phương thức 2; đã tốt nghiệp THPT các năm 2022, 2021, 2020 đối với Phương thức 3; đã tốt nghiệp THPT đối với Phương thức 4.

Có Điểm xét tuyển bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển của ngành đào tạo, chương trình đào tạo theo phương thức đăng ký xét tuyển vào Trường.

Phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 22/7/2022 đến 17g00 ngày 20/8/2022 và có tên trong danh sách trúng tuyển chính thức sau quá trình lọc ảo toàn quốc theo lịch chung của Bộ GDĐT.

Các lưu ý đối với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển

Thí sinh chú ý theo dõi thông báo của Trường tại https://tuyensinh.ufm.edu.vn/, https://dms.ufm.edu.vn/ về thông tin mã trường tuyển sinh, mã đăng ký xét tuyển của ngành đào tạo, mã phương thức xét tuyển, mã tổ hợp xét tuyển của Trường, hướng dẫn thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thực hiện việc đăng ký nguyện vọng và sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên (nguyện vọng 1 là ưu tiên cao nhất) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT để đảm bảo các điều kiện được công nhận trúng tuyển chính thức vào Trường.

Thí sinh không đủ điều kiện trúng tuyển vào Trường bằng các phương thức xét tuyển sớm nói trên thì thí sinh vẫn còn cơ hội xét tuyển vào Trường bằng cách đăng ký thêm phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.