028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 9: Cách phát âm, đúng nghĩa và phân biệt chủ động từ chính xác

( VOH ) - Làm thế nào để nắm rõ chính xác nghĩa và cách phát âm của 24 từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 9. Cùng tìm hiểu qua bảng từ vựng tiếng anh để học thuộc nhanh và hiểu đúng nghĩa.

Bài số 9 trong chương trình lớp 11 chúng ta sẽ tìm hiểu về bưu điện và các hình thức chuyển phát ở bưu điện đó các bạn ơi. 

voh.com.vn-tu-vung-tieng-anh-lop-11-unit-9

Từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 9

THE POST OFFICE

No.

Vocabulary 

IPA

Part of speech

Meaning 

1

advance

 

🡪 advanced

🡪 advancement

/ədˈvæns/

 

/ədˈvænst/

/ədˈvæns.mənt/

v

n

adj

adj

n

tiến bộ

sự tiến bộ

đi trước, làm trước

tiên tiến

sự tiến bộ

2

courteous

🡪 courteously

🡪 courtesy 

/ˈkɜː.ti.əs/

 

/ˈkɜː.tə.si/

adj

adv

n

lịch sự, nhã nhặn

một cách lịch sự

cử chỉ lịch sự

3

equip sb/sth with sth

🡪 be equipped with sth

🡪 equipment

/ɪˈkwɪp/

 

/ɪˈkwɪp.mənt /

v

v.phr.

n

trang bị 

được trang bị

trang thiết bị

4

notify

🡪 notification

/ˈnəʊ.tɪ.faɪ/

/ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

v

n

thông báo

sự thông báo

5

receive

🡪 recipient of sth

/rɪˈsiːv/

/rɪˈsɪp.i.ənt/

v

n

nhận

người nhận

6

secure >< insecure

🡪 security >< insecurity

/səˈkjʊr/

 /səˈkjʊr.ə.t̬i/

adj

n

an toàn, bảo đảm >< không an toàn 

sự an toàn >< tính không an toàn

7

serve

service

/sɜːv/

/ˈsɜː.vɪs/

v

n

phục vụ

dịch vụ

8

space

🡪 spacious

/speɪs/

/ˈspeɪ.ʃəs/

n

adj

khoảng trống

rộng rãi

9

speed

🡪 speedy

/spiːd/

/ˈspiː.di/

n

adj

tốc độ

nhanh chóng

 

10

subscribe

🡪 subscriber

🡪 subscription

/səbˈskraɪb/

/səbˈskraɪ.bə(r)/

/səbˈskrɪp.ʃən/

v

n

n

đặt mua, đăng kí

người đăng kí (thuê bao)

sự đặt mua dài hạn

 

11

technology

🡪 technological

🡪 technologically

/tekˈnɒl.ə.dʒi/

/ˌtek.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

n

adj

adv

công nghệ

(thuộc về) công nghệ

công nghệ

 

12

think

🡪 thought

🡪 thoughtful

🡪 thoughtfully

🡪 thoughtfulness

/θɪŋk/

/ˈθɔːt/

/ˈθɔːt.fəl/

 

/ˈθɔːt.fəl.nəs/

v

n

adj

adv

n

suy nghĩ

ý nghĩ

thận trọng

một cách thận trọng

sự thận trọng

 

13

train

🡪 trainer = trainee

🡪 training

🡪 well-trained

/treɪn/

/ˈtreɪ.nər/ = /ˌtreɪˈniː/

/ˈtreɪ.nɪŋ/

v

n

n

adj

đào tạo

người đào tạo = người được đào tạo

sự đào tạo

lành nghề

 

14

register

🡪 registration

/ˈredʒ.ɪ.stər/

/ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/

v

n

đăng kí

sự đăng kí

15

transfer

🡪 transfer

🡪 transference

🡪 transferable = non-transferable

/trænsˈfɜːr/ - /ˈtræns.fɝː/

/ˈtræns.fɝː/

/trænsˈfɜː.rəns/

/trænsˈfɜː.rə.bəl/

v

n

n

adj

chuyển

sự chuyển cho

sự chuyển

có thể chuyển được = không thể chuyển được

16

bother

 

🡪 bothersome

/ˈbɒð.ər/

 

/ˈbɒð.ə.səm/

v

n

adj

làm phiền, quấy rầy

điều khó chịu

gây phiền

17

transmit

🡪 transmitter

/trænsˈmɪt/

/trænzˈmɪt.ər/

v

n

gửi, truyền phát

người gửi/máy phát

18

install

🡪 installation

/ɪnˈstɔːl/

/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/

v

n

lắp đặt

sự lắp đặt

19

upgrade = degrade

🡪 upgradation = degradation

/ʌpˈɡreɪd/ -  /dɪˈɡreɪd/

/ˌʌp.ɡrəˈdeɪ.ʃən/ - /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/

v

n

nâng cấp = làm xuống cấp

sự nâng cấp = sự xuống cấp

20

deliver

🡪 delivery

/dɪˈlɪv.ər/

/dɪˈlɪv.ər.i/

v

n

giao 

sự giao thư/giao hàng

21

satisfy

🡪 satisfaction = dissatisfaction

🡪 satisfactory = unsatisfactory

🡪 satisfying = unsatisfying

🡪 satisfied = dissatisfied

/ˈsæt.ɪs.faɪ/

/ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/

/ˌsæt.ɪsˈfæk.tər.i/

/ˈsæt.ɪs.faɪ.ɪŋ/

/ˈsæt.ɪs.faɪd/

v

n

adj

adj

adj

làm hài lòng, thoã mãn

sự hài lòng = sự không hài lòng

hài lòng = không hài lòng

làm vừa ý, thoã mãn  = không làm vừa ý

cảm thấy vừa ý = cảm thấy không vừa ý

22

electronic

🡪 electronically

/iˌlekˈtrɑː.nɪk/

/iˌlekˈtrɑː.nɪ.kəl.i/

adj

adv

(thuộc) điện tử

(bằng) điện tử

23

post

 

🡪 postage

🡪 postal

/pəʊst/

 

/ˈpəʊ.stɪdʒ/

/ˈpəʊ.stəl/

v

n

n

adj

gửi (qua bưu điện)

bưu kiện, bưu điện

bưu phí

(thuộc) bưu điện

24

pride

🡪 take pride in sth/sb

🡪 proud of

/praɪd/

 

/praʊd/

n

v.phr

adj

sự tự hào

tự hào

tự hào

Nội dung được thực hiện bởi Ms. Ngọc Ruby -  Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Địa chỉ:
 134 Trần Mai Ninh, phường 12, quận Tân Bình, TP. HCM
Số điện thoại: 0909 861 911 
Email: hpacademy.vn@gmail.com 
Hi vọng phần từ vựng trên đây hữu ích đối với các bạn. Các bạn hãy nhớ học kĩ họ hàng từ của những từ này cũng như giới từ để có thể áp dụng vào các bài tập nhé.
5 cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn bạn cần phải nhớThì hiện tại tiếp diễn là một trong 12 thì bắt buộc cần phải biết trong quá trình học tiếng Anh.
Cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn và 6 phương pháp nhận biết: Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về thì quá khứ tiếp diễn, 1 trong 6 thì 'tiếp diễn' của tiếng Anh. Bạn nào thích xem video có thể kéo xuống cuối bài nhé, và đừng quên làm bài tập. Let's go.