Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Đại học Công nghệ Thông tin tuyển sinh theo 4 phương thức

    (VOH) - Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TPHCM) sẽ tuyển sinh năm 2018 trong cả nước theo 4 phương thức.

    Các phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TPHCM): 

    + Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT Tối đa - 5%.

    + Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển các trường THPT chuyên, năng khiếu và trường THPT thuộc nhóm trường có điểm thi THPTQG cao - Tối đa 15%.

    + Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kỳ thi đánh giá năng lực (tất cả các ngành) - Tối đa 15%

    + Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 - Tối thiểu 65%

    - Lưu ý:  Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng; Điểm trúng tuyển cho các tổ hợp môn xét tuyển khác nhau của cùng 01 ngành và cùng chương trình xét tuyển là như nhau.

    Ngoài ra, Trường sẽ xét tuyển tối đa 70 chỉ tiêu cho thí sinh tại khu vực Tây Nam Bộ và Tây Nguyên đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre (không tính vào tổng chỉ tiêu) theo 2 phương thức: Xét tuyển dựa trên kỳ thi đánh giá năng lực và Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.

     

    STT
    (1)


    Trường
    (2)

    Mã Ngành
    (3)

    Tên ngành/
    Nhóm ngành
    (4)

    Chỉ tiêu (dự kiến)
    (5)

    Tổ hợp môn xét tuyển
    (dùng kết quả thi THPTQG)
    (6)

    Tên môn thi

    1

    QSC

    7480101

    Khoa học máy tính

    90

    Toán+Vật lí+ Hóa học
    hoặc
    Toán+Vật lí+ Tiếng Anh
    hoặc
    Ngữ văn+Toán+ Tiếng Anh

    2

    QSC

    7480101_CLC

    Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao

    90

    3

    QSC

    7480102

    Truyền thông và mạng máy tính

    80

    4

    QSC

    7480102_CLC

    Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao

    50

    5

    QSC

    7480103

    Kỹ thuật phần mềm

    100

    6

    QSC

    7480103_CLC

    Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao

    100

    7

    QSC

    7480104

    Hệ thống thông tin

    60

    8

    QSC

    7480104_TT

    Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến

    40

    9

    QSC

    7480104_CLC

    Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao

    50

    10

    QSC

    7340122

    Thương mại điện tử

    80

    11

    QSC

    7480201

    Công nghệ thông tin

    140

    12

    QSC

    7480201_CLCN

    Công nghệ thông tin chương trình chất lượng cao định hướng Nhật Bản (dự kiến)

    50

    13

    QSC

    7480201_KHDL

    Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu (dự kiến)

    50

    14

    QSC

    7480202

    An toàn thông tin

    70

    15

    QSC

    7480202_CLC

    An toàn thông tin chương trình chất lượng cao

    50

    16

    QSC

    7480106

    Kỹ thuật máy tính

    70

    17

    QSC

    7480106_CLC

    Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao

    80

     

     

     

     

    1.250

     

     

    * Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

    - Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2018-2019 chương trình đại trà là: 16.000.000 đồng/năm học (sau khi đề án đổi mới cơ chế hoạt động của Trường ĐHCNTT được phê duyệt).

    - Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

    STT

    Hệ đào tạo

    Học phí dự kiến năm học 2018-2019 (đồng/năm học)

    Học phí dự kiến năm học 2019-2020 (đồng/năm học)

    Học phí dự kiến năm học 2020-2021 (đồng/năm học)

    Học phí dự kiến năm học 2021-2022 (đồng/năm học)

    1

    Chính quy

    16.000.000

    18.000.000

    20.000.000

    22.000.000

    2

    Văn bằng 2

    30.000.000

    30.000.000

    35.000.000

    35.000.000

    3

    Đào tạo từ xa

    16.000.000

    18.000.000

    20.000.000

    22.000.000

    4

    Chương trình chất lượng cao

    30.000.000

    30.000.000

    35.000.000

    35.000.000

    5

    Chương trình tiên tiến

    35.000.000

    40.000.000

    40.000.000

    45.000.000

    PQA