Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm xét tuyển Trường Đại học Nông lâm TPHCM: Từ 17-20 điểm

    (VOH) - Trường ĐH Nông lâm TPHCM công bố điểm sàn xét tuyển vào trường từ 17-20 điểm tùy theo ngành.

    Đáng chú ý, một số ngành xét thí sinh đạt từ 20 điểm trở lên như: công nghệ sinh học, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ thực phẩm, nông học…

    Một số ngành chỉ nhận mức điểm từ 17 trở lên: công nghệ chế biến lâm sản, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng…

    Riêng 2 phân hiệu của trường tại Gia Lai và Ninh Thuận, điểm xét tuyển chỉ bằng điểm sàn của bộ: 15,5 điểm.

    STT

    Ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm xét tuyển

    NLS

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM - Mã trường NLS

    1

    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

    52140215

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    2

    Ngôn ngữ Anh (*)

    52220201

    Tổ hợp 1: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

    18.00

    3

    Kinh tế

    52310101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    18.00

    4

    Bản đồ học

    52310502

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    5

    Quản trị kinh doanh

    52340101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

     Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    18.00

    6

    Kế toán

    52340301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    18.00

    7

    Công nghệ sinh học

    52420201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    20.00

    8

    Khoa học môi trường

    52440301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    9

    Công nghệ thông tin

    52480201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    18.00

    10

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    52510201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    11

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    52510203

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    12

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    52510205

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    20.00

    13

    Công nghệ kỹ thuật nhiệt

    52510206

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    14

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    52510401

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    15

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    52520216

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    16

    Kỹ thuật môi trường

    52520320

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    17

    Công nghệ thực phẩm

    52540102

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    20.00

    18

    Công nghệ chế biến thủy sản

    52540105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    19

    Công nghệ chế biến lâm sản

    52540301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    17.00

    20

    Chăn nuôi

    52620105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    21

    Nông học

    52620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    20.00

    22

    Bảo vệ thực vật

    52620112

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    18.00

    23

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    52620113

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    24

    Kinh doanh nông nghiệp

    52620114

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    18.00

    25

    Phát triển nông thôn

    52620116

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    18.00

    26

    Lâm nghiệp

    52620201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    17.00

    27

    Quản lý tài nguyên rừng

    52620211

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    17.00

    28

    Nuôi trồng thủy sản

    52620301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    29

    Thú y

    52640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    20.00

    30

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    52850101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    31

    Quản lý đất đai

    52850103

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

     

     Chương trình tiên tiến

     

    1

    Công nghệ thực phẩm

    52540102

    (CTTT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    20.00

    2

    Thú y

    52640101

    (CTTT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    20.00

     

     Chương trình đào tạo chất lượng cao

     

    1

    Quản trị kinh doanh

    52340101

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

     Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    18.00

    2

    Công nghệ sinh học

    52420201

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

    18.00

    3

    Công nghệ kỹ thuật  cơ khí

    52510201

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    4

    Kỹ thuật môi trường

    52520320

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    5

    Công nghệ thực phẩm

    52540102

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế 

     

    1

    Thương mại quốc tế

    52310106

    (LKQT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    17.00

    2

    Kinh doanh quốc tế

    52340120

    (LKQT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    17.00

    3

    Công nghệ sinh học

    52420201

    (LKQT)

    Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

    17.00

    4

    Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

    52620114

    (LKQT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    17.00

     PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI - Mã trườngNLG

     Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai  -  ĐT: 059.3877.665

     

     

    Các ngành đào tạo đại học

    1

    Kế toán

    52340301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    15.50

    2

    Công nghệ thực phẩm

    52540102

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.50

    3

    Nông học

    52620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    15.50

    4

    Lâm nghiệp

    52620201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.50

    5

    Thú y

    52640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.50

    6

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    52850101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    15.50

    7

    Quản lý đất đai

    52850103

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    15.50

     PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN - Mã trường: NLN

     Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, Ninh Thuận  -  ĐT: 068.3500.579      

     

     

    Các ngành đào tạo đại học

    1

    Quản trị kinh doanh

    52340101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    15.50

    2

    Công nghệ thực phẩm

    52540102

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.50

    3

    Nông học

    52620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    15.50

    4

    Nuôi trồng thủy sản

    52620301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    15.50

    5

    Thú y

    52640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.50

    6

    Chăn nuôi

    52620105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.50

    7

    Ngôn ngữ Anh (*)

    52220201

    Tổ hợp 1: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

    15.50

    Hà Lan