028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Tìm hiểu về khối T và các ngành sử dụng tổ hợp môn thuộc khối T để xét tuyển đại học 2021

(VOH - Khối T được một số trường đại học sử dụng để tuyển sinh ngành giáo dục thể chất. Để xét tuyển ngành này, thí sinh phải tham dự kỳ thi năng khiếu bên cạnh việc xét điểm thi THPT Quốc gia.

1. Khối T gồm những môn nào?

Khối T là khối thi dành cho những thí sinh có năng khiếu lĩnh vực thể dục thể thao và muốn theo đuổi các ngành học có liên quan tới thể thao.

Các môn thi khối T được chia thành 6 khối/tổ hợp môn, trong đó mỗi tổ hợp môn gồm hai môn thi THPT quốc gia và môn thi Năng khiếu thể dục thể thao (nhân hệ số 2).

Cụ thể, mã các tổ hợp môn của khối T như sau:

  • T00: Toán - Sinh học- Năng khiếu Thể dục thể thao
  • T01: Toán - Ngữ văn - Năng khiếu Thể dục thể thao
  • T02: Ngữ Văn - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao
  • T03: Ngữ Văn - Địa lý - Năng khiếu Thể dục thể thao
  • T04: Toán - Vật lý - Năng khiếu Thể dục thể thao
  • T05: Ngữ Văn - Giáo dục công dân - Năng khiếu Thể dục thể thao
KHỐI T, tuyển sinh 2021
Khối T được một số trường đại học sử dụng để tuyển sinh ngành giáo dục thể chất.

2. Các ngành nghề khối T

Hiện nay, chỉ có một số trường tuyển sinh khối T với các tổ hợp môn dưới đây.

Tên khối

Tổ hợp môn

Chuyên ngành tuyển sinh

Khối T00

Toán học - Sinh học - Năng khiếu thể dục thể thao

Giáo dục Thể chất

Huấn luyện thể thao

Quản lý Thể dục thể thao

Y sinh học Thể dục thể thao

Khối T01

Toán học - Ngữ văn - Năng khiếu thể dục thể thao

Giáo dục Thể chất

Huấn luyện thể thao

Quản lý Thể dục thể thao

Y sinh học Thể dục thể thao

Khối T02

Ngữ văn - Sinh học - Năng khiếu thể dục thể thao

Giáo dục Thể chất

Khối T03

Ngữ văn - Địa lý - Năng khiếu thể dục thể thao

Giáo dục Thể chất

Khối T04

Toán - Vật lý - Năng khiếu thể dục thể thao

Đang cập nhật

Khối T05

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Năng khiếu thể dục thể thao

Giáo dục Thể chất

Huấn luyện thể thao

Quản lý Thể dục thể thao

Y sinh học Thể dục thể thao

Nghề truyền thông là gì, cơ hội việc làm của nghề này như thế nào?

Nghề giáo viên giáo dục đặc biệt là gì? Tại sao nên chọn nghề này?

3. Tổng hợp các trường đại học khối T

3.1 Các trường đại học khối T ở Hà Nội

  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Trường Đại học Thể dục thể thao Hà Nội

3.2 Các trường đại học khối T ở TPHCM

  • Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM
  • Trường Đại học Sư phạm TPHCM
  • Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng

3.3 Các trường đại học khối T ở Miền Bắc

  • Trường Đại học Hải Phòng
  • Trường Đại học Hùng Vương
  • Trường Đại học Tây Bắc
  • Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

3.4 Các trường đại học khối T ở Miền Trung

  • Trường Đại học Quảng Bình
  • Trường Đại học Quy Nhơn
  • Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
  • Trường Đại học Tây Nguyên
  • Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
  • Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
  • Trường Đại học Vinh
  • Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế

3.5 Các trường đại học khối T ở Miền Nam

  • Đại học Cần Thơ
  • Đại học Đồng Tháp

4. Điểm chuẩn khi thi khối T

Năm 2020, điểm chuẩn xét tuyển khối T tại một số trường dao động từ 14 đến 29.75 điểm. Cụ thể như sau:

Trường

Điểm chuẩn

(Khối T)

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

25

Trường Đại học Sư phạm TPHCM

20.5

Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM

20-23

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

23-29.75

Trường Đại học Hải Phòng

19.5

Trường Đại học Hùng Vương

23.5-26

Trường Đại học Tây Bắc

18.5

Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

15-18

Trường Đại học Quảng Bình

17.5

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

17-23

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

18.5

Trường Đại học Quy Nhơn

18.5

Trường Đại học Tây Nguyên

17.5

Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

14

Trường Đại học Vinh

28

Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế

17.5

Đại học Cần Thơ

17.5-19.5

Đại học Đồng Tháp

17.5