Cập nhật 12:00 (GMT+7), Thứ Tư, 14/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Bảng Anh | Hôm nay 14/01/2026 | Hôm qua 13/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 34,370.3 -117.46 | 34,717.48 -118.65 | 35,829.36 -122.46 | 34,487.76 | 34,836.13 | 35,951.82 |
Agribank | 34,660 -123.00 | 34,799 -124.00 | 35,793 -126.00 | 34,783 | 34,923 | 35,919 |
HSBC | 34,385 -120.00 | 34,708 -118.00 | 35,825 -129.00 | 34,505 | 34,826 | 35,954 |
SCB | 34,690 10.00 | 34,750 10.00 | 36,280 10.00 | 34,680 | 34,740 | 36,270 |
| Bảng Anh | 14/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 34,370.3 -117.46 |
| Giá mua chuyển khoản | 34,717.48 -118.65 |
| Giá bán | 35,829.36 -122.46 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 34,660 -123.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 34,799 -124.00 |
| Giá bán | 35,793 -126.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 34,385 -120.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 34,708 -118.00 |
| Giá bán | 35,825 -129.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 34,690 10.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 34,750 10.00 |
| Giá bán | 36,280 10.00 |