028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Đời sống, Sống đẹp

Tổng hợp những câu chúc tiếng Anh theo chủ đề cực hay

(VOH) - Những lời chúc tốt đẹp là cách để bạn gửi gắm yêu thương, hy vọng đến với mọi người. Hãy cùng chúng tôi điểm qua một số câu chúc tiếng Anh hay nhất ngay sau đây!

Gửi gắm một chút yêu thương qua những câu chúc tiếng Anh sẽ mang lại niềm tin, hạnh phúc và tiếp thêm năng lượng cho mọi người. Tuy nhiên, sẽ có lúc bạn rơi vào tình huống lúng túng, không biết diễn đạt như thế nào. Hãy tham khảo ngay bài viết sau để “bỏ túi” những lời chúc tiếng Anh ý nghĩa theo từng dịp cụ thể nhé.

1. Lời chúc mừng tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, Congratulation (danh từ) và Congratulate (động từ) được sử dụng với ý nghĩa chúc mừng. Chúng diễn tả lời khen ngợi, sự vui mừng. Đồng thời thông báo với ai đó rằng bạn rất hài lòng về thành công hoặc niềm vui của họ. Đây là từ khá thông dụng, được sử dụng phổ biến trong nhiều hoàn cảnh khác nhau như đám cưới, thăng chức, chúc thi tốt,...

Ví dụ:

Congratulations on your promotion! (Chúc mừng bạn thăng tiến trong công việc) 

Congratulations on passing your exams! (Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi)

Ngoài dùng “Congratulation”, bạn có thể thay thế bằng một số từ hoặc cụm từ sau: 

  • Good job! - Dùng để khen ngợi hoặc khích lệ tinh thần của ai đó khi hoàn thành tốt công việc. Ví dụ như được thăng chức, đạt được kết quả tốt trong kỳ thi, sếp khen thưởng nhân viên,...

Ví dụ: You passed the exam. Good job! (Cậu đã vượt qua kỳ thi rồi. Làm tốt lắm!)

  • You rock! - Dùng để khuyến khích, động viên ai đó. 

Ví dụ: 

I completed that work last week. (Tôi đã hoàn thành việc đó từ tuần trước rồi)

Fantastic! You rock! I can always count on you. (Tuyệt, bạn giỏi lắm. Tôi biết có thể trông cậy vào bạn mà)

  • Well done! - Có nghĩa là làm tốt lắm, dùng để chúc mừng hoặc khen thưởng ai đó khi hoàn thành tốt công việc. 

Ví dụ: 

Daddy! I came second in history. (Bố ơi, con đứng thứ 2 trong lớp Lịch Sử)

Well done, sweetheart! (Làm giỏi lắm cục cưng của bố ạ!)

Xem thêm: 121 Câu thành ngữ tiếng Anh (idioms) này được người bản xứ sử dụng thường xuyên - Bạn đã biết chưa?

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 1

2. Top những câu chúc tiếng Anh ngắn gọn phù hợp với mọi dịp đặc biệt

Hãy gửi những câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa sau cho những người yêu thương bạn nhé!

  1. All the best to you!

Tạm dịch: Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất!

  1. Best wishes!

Tạm dịch: Chúc bạn mọi điều tốt lành!

  1. Many blessings to you!

Tạm dịch: Cầu mong nhiều điều tốt đẹp sẽ đến với bạn

  1. Wishing you lots of luck!

Tạm dịch: Chúc bạn gặp nhiều may mắn!

  1. May luck be in your favor!

Tạm dịch: Cầu mong may mắn tới với bạn!

  1. Break a leg! 

Tạm dịch: Chúc may mắn!

(Nghĩa bóng của thành ngữ này lại là Chúc may mắn!/ Chúc bạn diễn tốt! Thành ngữ này xuất phát trong giới nghệ sĩ cách đây hơn 80 năm. Khi các nghệ sĩ bước ra sân khấu, họ thường được bạn bè, người thân chúc may mắn và thành công. Nhưng nếu nói thẳng "Chúc may mắn", họ cho rằng sẽ có một loại yêu tinh, yêu quái đến phá buổi diễn nên đã sử dụng những câu nghe có vẻ không hay chẳng hạn như Break a leg để thay thế. Thành ngữ này phù hợp với mọi đối tượng và mọi hoàn cảnh giao tiếp.)

  1. Believe in yourself! 

Tạm dịch: Hãy tin vào bản thân nhé!

  1. I’m rooting for you.

Tạm dịch: Tôi ủng hộ bạn hết mình.

  1. God bless you!

Tạm dịch: Chúa phù hộ bạn! 

  1. Have a blast!

Tạm dịch: Chúc bạn có khoảng thời gian vui vẻ!

("Blast" có nghĩa là một vụ nổ lớn. Tuy nhiên, trong văn cảnh thân mật, "blast" được hiểu là khoảng thời gian rất vui vẻ và thú vị.)

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 2

3. Những câu chúc tiếng Anh sinh nhật ý nghĩa nhất

Vào dịp sinh nhật, bên cạnh những món quà thì lời chúc luôn có giá trị tinh thần to lớn. Hãy tham khảo những câu chúc sinh nhật tiếng Anh ý nghĩa sau để món quà của bạn thêm phần trọn vẹn.

  1. Happy birthday to you! I wish you all the best.

Tạm dịch: Chúc mừng sinh nhật! Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất!

  1. Happy Birthday! I hope all your wishes and dreams come true. 

Tạm dịch: Chúc mừng sinh nhật! Chúc mọi mong muốn và ước mơ của bạn sẽ trở thành hiện thực. 

  1. Count your life by smiles, not tears. Count your age by friends, not years. Happy birthday!

Tạm dịch: Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải nước mắt. Đếm tuổi của bạn bằng bạn bè, chứ không phải số năm. Chúc mừng sinh nhật!

  1. Wishing you a happy birthday. Praying you luckily. 

Tạm dịch: Chúc em một sinh nhật thật nhiều ý nghĩa và hạnh phúc. Cầu mong mọi điều may mắn sẽ đến với em.

  1. Good health and happiness all your days and double on your special day.

Tạm dịch: Cầu mong sức khỏe và hạnh phúc sẽ đồng hành cùng bạn mỗi ngày và gấp đôi vào những ngày đặc biệt.

  1. Wishing you birthday far from house but still happy, try to see to future.

Tạm dịch: Chúc bạn một sinh nhật xa nhà nhưng vẫn hạnh phúc và hãy luôn cố gắng phấn đấu cho tương lai nhé!

  1. A wish for you on your birthday, whatever you ask may you receive, whatever you seek may you find, whatever you wish may it be fulfilled on your birthday and always. Happy birthday!

Tạm dịch: Trong dịp sinh nhật này, chúc bạn luôn đạt được những gì mình mong ước, tìm thấy những điều bản thân đang kiếm tìm và mọi điều ước đều trở thành hiện thực. Chúc mừng sinh nhật!

  1. May your birthday be filled with laughter!

Tạm dịch: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và ngập tràn tiếng cười!

  1. Blowing out another candle on your cakes means that you have lived another year of joy, and that you have made this world a better place. I wish you have a delightful birthday!

Tạm dịch: Thổi tắt mỗi ngọn nến trên chiếc bánh sinh nhật đồng nghĩa với việc bạn đã trải qua một năm ngập tràn niềm vui và làm cho thế giới này trở nên tốt đẹp hơn. Chúc bạn có một ngày sinh nhật thật đáng nhớ!

  1. I wish you full of happiness and love. May all your dreams turn come true and may lady luck visit you everyday. Happy birthday to one of the greatest people I’ve ever known. 

Tạm dịch: Chúc bạn luôn tràn đầy niềm vui và hạnh phúc. Chúc cho tất cả những ước mơ của bạn sẽ thành hiện thực và nàng tiên may mắn sẽ gõ cửa bạn mỗi ngày. Chúc mừng sinh nhật một trong những người tuyệt vời nhất mà mình từng biết.

Xem thêm: Ngộ nghĩnh, dễ thương với 40 lời chúc sinh nhật bằng các thứ tiếng khác nhau

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 3

4. Những câu chúc tiếng Anh ngày mới để tiếp thêm năng lượng tích cực

Thay vì nói “Have a good day”, hãy sử dụng các câu chúc tiếng Anh ngày mới ý nghĩa sau.

  1. Hope your day begins with love and ends with blissful memories. Have a nice day dear! 

Tạm dịch: Chúc bạn mở đầu ngày mới bằng tình yêu và kết thúc bằng những kỷ niệm hạnh phúc. Chúc ngày mới vui vẻ!

  1. It is you who makes my morning wonderful and my life amazing! Good Morning darling! 

Tạm dịch: Em khiến cho mỗi buổi sáng và cuộc đời anh trở nên tuyệt vời. Chào buổi sáng, em yêu!

  1. Today is a wonderful day to create a better yesterday for tomorrow. Enjoy it! 

Tạm dịch: Hôm nay là một ngày tuyệt vời để tạo một ngày hôm qua tốt đẹp hơn cho ngày mai. Hãy sống trọn vẹn cho ngày hôm nay bạn nhé!

  1. Morning is one more chance given to you to live your life and spread the warmth of your personality. Good Day Dear! 

Tạm dịch: Ngày mới là một cơ hội khác để chúng ta tận hưởng cuộc sống và mang ấm áp đến cho nhau. Ngày mới tốt lành!

  1. Don’t let yesterday’s worries overshadow today’s beauty. Have a good day! 

Tạm dịch: Đừng để nỗi lo âu của ngày hôm qua làm lu mờ vẻ đẹp của ngày hôm nay. Chúc bạn một ngày may mắn!

  1. Have a good day which is full of love, joy and happiness. 

Tạm dịch: Chúc bạn một ngày mới tốt lành, ngập tràn tình yêu, niềm vui và hạnh phúc.

  1. Success does not bring happiness, in fact happiness brings success. So be happy and keep learning from every day. 

Tạm dịch: Không phải thành công mang lại cho ta hạnh phúc mà chính cảm giác hạnh phúc đem lại thành công. Vì thế, hãy luôn vui vẻ và không ngừng học hỏi mỗi ngày bạn nhé!

  1. Sending millions of smiles your way to give a boosting start to your day. Good day! 

Tạm dịch: Gửi đi hàng triệu nụ cười để mang đến khởi đầu đầy hứng khởi cho ngày mới bạn nhé. Ngày mới vui vẻ!

  1. Good Morning. Start this day with a smile! 

Tạm dịch: Chào buổi sáng. Hãy bắt đầu ngày mới với một nụ cười!

  1. Wherever you are is my home, my only home. Good morning, my love! 

Tạm dịch: Em yêu, em ở đâu thì nơi đó là nhà của anh, mái ấm duy nhất của anh. Buổi sáng an lành, tình yêu của anh!

Xem thêm: Tiếp thêm năng lượng cho ngày mới bằng 50 lời chúc tốt lành!

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 4

5. Những lời chúc tiếng Anh 20/11 ý nghĩa dành tặng thầy cô giáo

Vào ngày 20/11, cả nước ta đều hướng về các thầy cô giáo để tỏ lòng kính trọng và biết ơn. Hãy gửi những câu chúc tiếng Anh 20/11 đầy ý nghĩa để thay lời cảm ơn sâu sắc nhất. 

  1. Thank you teachers for teaching and leading me to be successful like today. Happy Vietnamese Teachers' Day!

Tạm dịch: Cảm ơn các thầy cô đã dạy dỗ và dìu dắt em có được thành công như ngày hôm nay. Chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam!

  1. Thank you for teaching us how to read and write. Thank you for teaching us many good things. On November 20th, I wish my teachers always success and happiness!

Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô đã dạy chúng em cách đọc, cách viết. Cảm ơn người đã dạy chúng em nhiều điều hay. Nhân ngày 20/11, em kính chúc các thầy cô giáo luôn thành công và hạnh phúc!

  1. On November 20th, I wish teachers good health and success!

Tạm dịch: Nhân ngày 20-11, em kính chúc thầy cô dồi dào sức khỏe và thành công!

  1. The further I am away from you, the more I think about you. There is no end to your instruction. There is no end to my gratitude. Wish you good health, peace and happiness.

Tạm dịch: Càng đi xa, em càng nghĩ nhiều hơn về cô. Những lời cô dạy bảo chưa bao giờ phai mờ trong tâm trí em. Chúc cô luôn mạnh khỏe, bình an và mãi hạnh phúc.

  1. I am lucky to have a teacher like you. You are a fabulous guide. Happy Vietnamese Teachers' Day!

Tạm dịch: Em rất may mắn vì có được giáo viên như thầy/ cô. Thầy/ cô là người dẫn đường tuyệt vời. Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam!

  1. You are the second mother that I love most. Wish you always happiness, beauty and success in your career.

Tạm dịch: Cô là người mẹ thứ hai mà em yêu quý nhất. Em chúc cô luôn hạnh phúc, xinh đẹp và thành công trong sự nghiệp.

  1. Thank you for always interested in us. You are the best teacher in the world. I love you. Have a nice day Vietnamese Teachers!

Tạm dịch: Cảm ơn thầy/ cô vì đã luôn quan tâm đến chúng em. Thầy/ cô là giáo viên tốt nhất trên thế giới. Em yêu thầy/ cô. Chúc thầy/ cô ngày Nhà Giáo Việt Nam vui vẻ!

  1. I never thought I would love this subject without your inspiration. I really thank you. Have a happy Teacher’s day!

Tạm dịch: Em chưa bao giờ nghĩ rằng em sẽ yêu thích môn học này nếu không có sự truyền cảm hứng của thầy/ cô. Em thật sự cảm ơn thầy/ cô. Chúc thầy/ cô ngày nhà giáo vui vẻ!

  1. A great thanks to you! You are our teachers who give us recommendations and dreams to build our life.

Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô - Người đã đem đến cho chúng em những lời khuyên, những mơ ước để chúng em xây đắp cuộc đời.

  1. Dear Teacher, thanks for supporting and enlightening all my way. Have a wonderful Vietnamese Teachers’ Day!

Tạm dịch: Thầy/ cô kính yêu, cảm ơn thầy/ cô đã ủng hộ và thắp sáng con đường em đi. Chúc thầy/ cô có một ngày Nhà giáo Việt Nam tuyệt vời!

Xem thêm: Bày tỏ lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô qua 20 lời chúc ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 5

6. Những câu chúc 8/3 bằng tiếng Anh hay nhất dành tặng "một nửa" thế giới

Hãy gửi ngàn lời yêu thương đến người phụ nữ bạn yêu bằng những câu chúc tiếng Anh hay nhất trong ngày 8/3 bạn nhé.

  1. Wishing a very Happy Women’s Day to the most amazing women I know!

Tạm dịch: Chúc những người phụ nữ tuyệt vời nhất mà tôi biết có một ngày 8/3 hạnh phúc!

  1. A beautiful woman, a great friend and a wonderful mother. You are all this to me and much more. I feel so lucky and proud to have a mom like you.

Tạm dịch: Một phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tuyệt vời và một người mẹ tuyệt vời. Với con mẹ là tất cả và hơn thế nữa. Con cảm thấy may mắn và tự hào vì được làm con của mẹ.

  1. Happy Women’s Day to the one who has stolen my heart!

Tạm dịch: Gửi lời chúc Ngày phụ nữ hạnh phúc tới người đã đánh cắp trái tim tôi!

  1. All best wishes on International Women’s day. Keep shining and smiling always!

Tạm dịch: Xin dành những lời chúc tốt đẹp nhất cho ngày Quốc tế Phụ nữ. Hãy luôn mỉm cười và tỏa sáng!

  1. Every home, every heart, every feeling, every moment of happiness is incomplete without you. Only you can complete this world. Happy Women’s Day!

Tạm dịch: Mỗi gia đình, mỗi trái tim, mỗi cảm xúc, mỗi thời khắc hạnh phúc sẽ chẳng thể nào hoàn hảo nếu vắng bóng bạn. Chỉ có bạn mới có thể biến thế giới trở nên hoàn thiện. Chúc bạn ngày 8/3 vui vẻ! 

  1. On this International Women’s Day, remember that as a woman, all life spring from you. So look at the world and smile. For without you, there would be no life.

Tạm dịch: Vào ngày Quốc tế Phụ nữ, hãy nhớ rằng là một người phụ nữ, mọi sự sống đều bắt nguồn từ em. Vậy nên hãy nhìn thế giới và mỉm cười, bởi nếu thiếu em, thế giới này sẽ không còn sự sống.

  1. Happy Women’s day! You deserve to be happy today so enjoy your day to the fullest.

Tạm dịch: Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! Ngày hôm nay, bạn xứng đáng có được hạnh phúc, vì vậy hãy tận hưởng thật trọn vẹn ngày của mình nhé.

  1. If God has not created you, then this will not be a happy world. Happy Women’s Day!

Tạm dịch: Nếu Chúa không tạo ra em thì thế giới này sẽ không bao giờ trở thành nơi hạnh phúc. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

  1. Across the miles… comes this wish from me to say… You are special!

Tạm dịch: Chúng ta đã cùng nhau vượt qua nhiều chặng đường... và đây là những lời anh muốn dành cho em: Em là một người đặc biệt!

  1. Remember: You and only you hold the key to your happiness! Happy Women's Day!

Tạm dịch: Hãy nhớ: Bạn và chỉ có bạn là người nắm giữ chiếc chìa khóa hạnh phúc của bản thân! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

Xem thêm: Gửi gắm lời chúc 8/3 tiếng Anh chân thành tới những người phụ nữ đặc biệt với 35 gợi ý này

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 6

7. Những câu chúc tiếng Anh năm mới cực ý nghĩa

Tết Cổ truyền Việt Nam là một dịp vô cùng đặc biệt khi người người, nhà nhà đều quây quần bên nhau. Với những người bạn ngoại quốc, các câu chúc tiếng Anh năm mới sẽ giúp họ hiểu được ý nghĩa và cảm nhận không khí đón xuân. Thay vì nói “Happy New Year”, hãy gửi những lời chúc Tết tiếng Anh ý nghĩa ngay sau đây nhé!

  1. May the new year bring you warmth, love, and light to guide your path to a positive destination. 

Tạm dịch: Cầu mong năm mới sẽ mang lại sự ấm áp, tình yêu và ánh sáng để dẫn dắt bạn tới một chân trời tươi sáng.

  1. In this New Year, I wish you achieve all your goals in life, and get success at every step of life, enjoy a wonderful. 

Tạm dịch: Nhân dịp năm mới, tôi chúc bạn đạt được tất cả mục tiêu của mình trong cuộc sống và có được thành công trong mọi chặng đường, hãy tận hưởng một năm mới tuyệt vời nhé!

  1. Tomorrow is the first blank page of a 365 page book. Write a good one. 

Tạm dịch: Ngày mai là trang giấy đầu tiên của một cuốn sách 365 trang. Hãy viết nên nó thật đẹp nhé!

  1. I wish that all your wishes are fulfilled this year. Happy new year. 

Tạm dịch: Chúc bạn đạt được tất cả những ước mơ của mình trong năm nay. Chúc mừng năm mới.

  1. May all your wishes come true. 

Tạm dịch: Chúc bạn cầu được ước thấy.

  1. Forget the pains, sorrows, and sadness behind. Let us welcome this New Year with big smile. 

Tạm dịch: Hãy để lại buồn đau, sợ hãi và nỗi buồn ở phía sau. Chúng ta hãy cùng đón năm mới niềm vui lớn đang chờ đón.

  1. Let your spirit soar and have a joy-filled new year.

Tạm dịch: Hãy để cho tâm hồn bay bổng và tận hưởng những niềm vui của năm mới.

  1. A new year, new start and way to go. Wish you a successful and glorious! 

Tạm dịch: Một năm mới, một sự khởi đầu mới và một con đường mới. Chúc bạn sẽ đạt được những thành công vẻ vang!

  1. I wish in this new year God gives you,

12 month of happiness,

52 weeks of fun,

365 days success,

8760 hours good health,

52600 minutes good luck,

3153600 seconds of joy...and that's all!

Tạm dịch: Một năm đong đầy hạnh phúc

Mười hai tháng dài vui vẻ

52 Tuần hạnh phúc

365 ngày thành công

8760 giờ sức khỏe

52600 phút may mắn

3153600 giây thú vị và đó là tất cả những gì tôi muốn gửi đến bạn.

  1. I hope that the coming year bring you peace and prosperity. 

Tạm dịch: Mong rằng năm mới sẽ mang sự bình yên và phát đạt đến cho bạn.

Xem thêm: Những bài thơ chúc Tết ý nghĩa, hài hước dành tặng bạn bè, người thân

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 7

8. Những câu chúc tiếng Anh Giáng sinh hay và ấm áp nhất

Hãy gửi những câu chúc tiếng Anh Giáng sinh an lành và ấm áp cho những người thương yêu bạn nhé. 

  1. Celebrate the Wonder and the Joy of the Festive Season. Merry Christmas. 

Tạm dịch: Chúc mừng kỳ nghỉ và hãy tận hưởng nó nhé. Giáng sinh vui vẻ.

  1. With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you. 

Tạm dịch: Gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp cho một mùa Giáng sinh an lành và hạnh phúc. Hy vọng mọi thứ sẽ suôn sẻ với bạn.

  1. I hope Santa is good to you this year because you only deserve the best. Merry Christmas from our family to yours. 

Tạm dịch: Tôi hy vọng ông già Noel sẽ đem đến cho bạn những điều tốt lành nhất bởi bạn xứng đáng với điều đó. Gia đình tôi xin gửi lời chúc mừng Giáng Sinh tới bạn.

  1. Christmas time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you. 

Tạm dịch: Giáng sinh đã đến. Tôi chúc bạn một năm mới thật tuyệt vời. Mong mỗi ngày qua đi sẽ là những giờ phút hạnh phúc nhất dành cho bạn.

  1. Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day to make you happy and cheerful. May Christmas spread cheer in your lives! 

Tạm dịch: Tình yêu, bình an và niềm vui đã đến với thế giới trong lễ Giáng sinh để làm cho bạn hạnh phúc và hân hoan. Chúc cho niềm hạnh phúc tràn ngập cuộc đời bạn.

  1. Merry Christmas, and may this new year bring you joy and laughter. To be happy is the greatest wish in life. 

Tạm dịch: Chúc mừng Giáng Sinh và hi vọng năm mới của bạn sẽ ngập tràn trong niềm vui và tiếng cười. Luôn luôn hạnh phúc là điều tuyệt vời nhất trong cuộc đời này.

  1. Have a cheerful, holly, jolly, and a very Merry Christmas and a Happy New year too! 

Tạm dịch: Chúc bạn có một mùa Giáng sinh và năm mới vui vẻ, tràn ngập điều điều bất ngờ.

  1. Bringing your good wishes of happiness this Christmas and in the coming year.

Tạm dịch: Gửi tới bạn những lời chúc hạnh phúc trong ngày lễ Giáng sinh và năm mới.

  1. May this Christmas be so special that you never ever feel lonely again and be surrounded by loved ones throughout!

Tạm dịch: Chúc bạn có mùa Giáng Sinh đặc biệt đến nỗi bạn sẽ không bao giờ cảm thấy cô đơn và luôn có những người thương yêu bên cạnh.

  1. Wishing you a wonderful Christmas Season creating special memories with your beautiful family. 

Tạm dịch: Chúc bạn có một mùa Giáng sinh tuyệt vời và có những kỷ niệm đẹp bên gia đình và người thân.

Xem thêm: Giáng sinh an lành với 40 lời chúc ấm áp dành cho bạn bè và những người thân yêu quanh ta

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 8

9. Câu chúc tiếng Anh cho người yêu đầy ngọt ngào và lãng mạn

Đừng chỉ nói “I love you”, hãy thể hiện tình cảm của mình dành cho người ấy thật lãng mạn và ngọt ngào qua những lời chúc tiếng Anh về tình yêu hot nhất dưới đây.

  1. If someone would ask me what a beautiful life means, I would lean my head on your shoulder and hold you close to me and answer with a smile: Like this! 

Tạm dịch:  Nếu ai đó hỏi anh cuộc sống tươi đẹp nghĩa là gì. Anh sẽ dựa vào vai em, ôm em thật chặt và nói: Là như thế đó!

  1. I’m so happy to have you in my life. Happy Valentine’s Day, sweetheart.

Tạm dịch: Anh rất hạnh phúc khi có em trong cuộc đời. Lễ tình nhân vui vẻ, người yêu của anh.

  1. In your eyes, I see tomorrow. In your arm I found love. Loving you today and always. 

Tạm dịch: Trong mắt anh, em nhìn thấy ngày mai. Trong vòng tay của anh, em tìm thấy tình yêu. Yêu anh hôm nay và mãi mãi.

  1. Chocolates are sweet, flowers are romantic. But if you’re with me, I don’t need anything else. Wish you all the love and happiness. 

Tạm dịch: Chocolate thì ngọt ngào, những bông hoa thì lãng mạn. Nhưng nếu em ở bên anh, anh không cần bất cứ điều gì khác. Mong em sẽ có nhiều tình yêu thương và hạnh phúc.

  1. I just want to let all the people to know that you are my only one. I love you very much.

Tạm dịch: Anh muốn tất cả mọi người biết rằng em là duy nhất với anh. Anh yêu em rất nhiều.

  1. I have a heart and it's true, but now it's gone from me to you. So care for it, just like I do, because I have no heart and you have two.

Tạm dịch: Anh đã từng có một trái tim và nó là sự thật. Nhưng giờ đây nó đã rời bỏ anh và đi theo em. Hãy quan tâm đến nó như anh đã từng, em nhé. Bởi vì anh không có nó nữa rồi còn em đã có cả hai.

  1. I hate when you smile at me because you make me crazy about you. I hate when you talk to me because you make me run out of words. I hate you when I see you because you make me love you more.

Tạm dịch: Anh ghét em cười vì em làm anh điên lên. Anh ghét em nói vì em làm anh lạc mất ngôn từ. Anh ghét em khi anh nhìn thấy em bởi em làm anh càng yêu em hơn.

  1. Our love is like a romance movie, but the best part is that it never ends. Happy Valentine’s day!

Tạm dịch: Tình yêu của chúng ta như một bộ phim lãng mạn nhưng phần hay nhất là nó chẳng bao giờ kết thúc. Chúc mừng ngày Valentine!

  1. Nothing gonna change my love for you because you are my soul. 

Tạm dịch: Không gì có thể thay đổi được tình yêu của anh dành cho em, bởi vì em là tâm hồn của anh.

  1. I wanna tell you that you are my life. I love you from the bottom of my heart. I can’t stay without you. You are my valentine.

Tạm dịch: Em muốn nói với anh rằng anh là cả cuộc đời em. Yêu anh tận sâu thẳm trong trái tim. Em không thể sống nếu thiếu anh. Anh là tình yêu của em.

Xem thêm: Top 100 lời chúc ngày mới người yêu khiến cho trái tim ai đó phải 'rung rinh' vì ấm áp, ngọt ngào

80 câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất theo chủ đề 9

Trên đây là tổng hợp các câu chúc tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất. Hãy dành tặng lời chúc này cho người mà bạn yêu thương vào những dịp đặc biệt bạn nhé!

Sưu tầm

Nguồn ảnh: Internet