028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/4/2021: Euro phục hồi nhẹ

(VOH) - Đồng Euro phục hồi khi châu Âu tiếp tục đối phó với làn sóng lây nhiễm Covid-19 lần thứ ba

 Tỷ giá ngoại tệ thị trường thế giới:

Đồng Euro được giao dịch ở mức 1,1726 Đô la sau khi chạm mức thấp nhất gần 5 tháng là 1,1704 Đô la khi châu Âu tiếp tục đối phó với làn sóng lây nhiễm Covid-19 lần thứ ba và chương trình tiêm chủng tụt hậu so với của Mỹ.

Trong khi các biện pháp hạn chế cứng rắn hơn có thể sẽ làm chậm tăng trưởng kinh tế, đồng Euro được kỳ vọng sẽ tìm thấy sự phục hồi so với đồng Đô la nếu nó tiếp tục giảm xuống thấp hơn.

Currency

Last

Change

Change %

Time

EUR

0,8516

-0,0008

-0,0939%

3:00 PM +07

JPY

110,6800

-0,0200

-0,0181%

2:59 PM +07

GBP

0,7253

-0,0001

-0,0138%

3:05 PM +07

CHF

0,9451

0,0017

0,1802%

3:09 PM +07

AUD

1,3233

0,0075

0,5700%

2:50 PM +07

NZD

0,8516

-0,0008

-0,0939%

3:00 PM +07

Nguồn: SJC

Tỷ giá ngoại tệ thị trường trong nước:

Tỷ giá đồng Euro:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

26,234.36

Giảm 4.66

26,499.35

Giảm 4.71

27,604.88

Giảm 4.9

BIDV

26,591

Giảm 8

26,66

Giảm 8

27,684

Giảm 6

VIETTINBANK

26,679

giảm 29

26,704

Giảm 29

27,784

Giảm 29

TECHCOMBANK

26,548

Giảm 46

26,753

Giảm 47

27,753

Giảm 50

ACB

26,779

tăng 31

26,886

Giảm 31

27,260

Giảm 101

 Phiên trước đó (31/3), tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.504 đồng (mua) và 27.610 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 31.245 đồng (mua) và 32.225 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 204,4 đồng (mua vào) và 213,5 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.476 đồng và bán ra ở mức 3.585 đồng.

Tỷ giá bảng Anh:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

30,989.28

Tăng 56.3

31,302.3

Tăng 56.87

32,283.65

tăng 58.67

BIDV

31,078tăng

23

31,265

Tăng 22

32,333

tăng19

VIETTINBANK

31,373

giảm 54

31,423

Giảm-54

32,383

Giảm 54

TECHCOMBANK

31,123

Tăng 19

31,370

Tăng 19

32,272

Tăng 19

ACB

-

31,562

Tăng 31

32,001

Giảm 124

Tỷ giá Nhân dân tệ:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

3,449.95

Tăng 8.91

3,484.8

Tăng 9

3,594.59

Tăng 9.28

BIDV

-

3,461

Giảm 6

3,562

Giảm -6

VIETTINBANK

-

3,472

Giảm 9

3,582

Giảm 9

TECHCOMBANK

-

3,452

Giảm 8

3,582

Giảm 9

MARITIMEBANK

3,428

Giảm 1

-

3,600

Giảm 9