028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh lớp 11 Unit 11: Chủ đề NATURE IN DANGER

( VOH ) - Để học thuộc và hiểu đúng nghĩa các từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 10 là không khó, nếu các bạn nắm rõ cách phân biệt động từ, tính từ,... và cách phát âm thì sẽ dễ dàng thuộc nhanh.

Ở bài số 10 của chương trình lớp 11, các bạn sẽ tìm hiểu về những mối nguy hại đối với môi trường cũng như những việc chúng ta có thể làm để bảo vệ nó. 

voh.com.vn-hpacademy-0

Từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 10

NATURE IN DANGER

No.

Vocabulary 

IPA

Par of speech

Meaning 

1

nature

🡪 natural

🡪 naturally

/ˈneɪ.tʃɚ/

/ˈnætʃ.ɚ.əl/

 /ˈnætʃ.ɚ.əl.i/

n

adj

adv

tự nhiên

(thuộc) về tự nhiên

một cách tự nhiên

2

danger = threat

🡪 be in danger of = be under threat of

🡪 endanger = threaten

🡪 endangered = threatened

🡪 dangerous = threatening

/ˈdeɪn.dʒɚ/ - /θret/

 

/ɪnˈdeɪn.dʒɚ/ -  /ˈθret.ən/

/ɪnˈdeɪn.dʒɚd/ -  /ˈθret.ənd/

/ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ - /ˈθret.nɪŋ/

n

idm

v

adj

adj

sự nguy hiểm, nguy cơ

gặp nguy hiểm

gây nguy hiểm

bị đe doạ, bị nguy hiểm

nguy hiểm

3

exist (coexist)

🡪 existence (coexistence)

🡪 existent

/ɪɡˈzɪst/

/ɪɡˈzɪs.təns/

/ɪɡˈzɪs.tənt/

v

n

adj

tồn tại (cùng tồn tại)

sự tồn tại (sự chung sống)

tồn tại, hiện hữu

4

extinct

🡪 extinction

🡪 on the verge of extinction

/ɪkˈstɪŋkt/

/ɪkˈstɪŋk.ʃən/

adj

n

idm

tuyệt chủng

sự tuyệt chủng

trên bờ vực tuyệt chủng

5

pollute

🡪 pollution

🡪 pollutant

🡪 polluted

/pəˈluːt/

/pəˈluː.ʃən/

/pəˈluː.t̬ənt/

/pəˈluː.t̬ɪd /

v

n

n

adj

làm ô nhiễm

sự ô nhiễm

chất gây ô nhiễm

bị ô nhiễm

6

devastate

🡪 devastation

🡪 devastated

🡪 devastating

/ˈdev.ə.steɪt/

/ˌdev.əˈsteɪ.ʃən/

/ˈdev.ə.steɪ.t̬ɪd/

/ˈdev.ə.steɪ.t̬ɪŋ/

v

n

adj

adj

tàn phá

sự tàn phá

bị tàn phá

tàn phá

7

courage

🡪 encourage = discourage

🡪 encouragement = discouragement

/ˈkɝː.ɪdʒ/

/ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ - /dɪˈskɝː.ɪdʒ/

/ɪnˈkɝː.ɪdʒ.mənt/ -

/dɪˈskɝː.ɪdʒ.mənt/

n

v

n

sự can đảm

khuyến khích = không khuyến khích

sự khuyến khích = sự không khuyến khích

8

discharge

 /dɪsˈtʃɑːrdʒ/

v

n

đổ ra, tuôn ra

sự đổ ra, sự tuôn ra

9

interfere

🡪 interference

/ˌɪn.t̬ɚˈfɪr/

/ˌɪn.t̬ɚˈfɪr.əns/

v

n

can thiệp

sự can thiệp

10

prohibit = ban

🡪 prohibition = ban

/prəˈhɪb.ɪt/ - /bæn/

/ˌproʊ.hɪˈbɪʃ.ən/ - /bæn/

v

n

cấm

lệnh cấm

11

survive

🡪 survival

🡪 survivor

/sɚˈvaɪv/

/sɚˈvaɪ.vəl/

/sɚˈvaɪ.vɚ/

v

n

n

tồn tại, sống sót

sự tồn tại, sự sống sót

người sống sót

12

protect

🡪 protection

🡪 protective

/prəˈtekt/

/prəˈtek.ʃən/

/prəˈtek.tɪv/

v

n

adj

bảo vệ

sự bảo vệ

bảo vệ

13

capture

/ˈkæp.tʃɚ/

v

bắt giữ, giành được

14

environment

🡪 environmental

🡪 environmentally

🡪 environmentally-friendly

🡪 environmentalist

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl/

 

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl.ɪst/

n

adj

adv

adj

n

môi trường

(thuộc) môi trường

về môi trường

thân thiện với môi trường

nhà môi trường học

15

harm

 

🡪 do/cause harm to

🡪 harmful = harmless

/hɑːrm/

 

/ˈhɑːrm.fəl/ - /ˈhɑːrm.ləs/

v

n

v.phr.

adj

gây hại

thiệt hại

làm hại

có hại = vô hại

16

conserve

🡪 conservation

🡪 conservationist

/kənˈsɝːv/

/ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən/

/ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən.ɪst/

v

n

n

bảo tồn

sự bảo tồn

nhà bảo tồn

17

scene

🡪 scenery

🡪 scenic

/siːn/

/ˈsiː.nɚ.i/

/ˈsiː.nɪk/

n

n

adj

quang cảnh

phong cảnh

(thuộc) cảnh vật

Nội dung được thực hiện bởi Ms. Ngọc Ruby -  Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Địa chỉ:
 134 Trần Mai Ninh, phường 12, quận Tân Bình, TP. HCM
Số điện thoại: 0909 861 911 
Email: hpacademy.vn@gmail.com 
Phần từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 10 trên đây đã cung cấp cho các bạn những từ vựng liên quan đến môi trường. Có khá nhiều từ đồng nghĩa xuất hiện trong bài, nên các bạn hãy học thật kĩ nhé.
Tất tần tật kiến thức về danh từ trong tiếng Anh: Tìm hiểu tất cả các kiến thức về danh từ trong tiếng Anh: Phân loại danh từ, danh từ ghép, chức năng của danh từ, sở hữu cách của danh từ,...
Stative Verbs là gì? 6 nhóm động từ chỉ trạng thái và các trường hợp ngoại lệ: Những trường hợp động từ chỉ tính chất trạng thái được gọi chung là Stative Verbs.