028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Đời sống, Sống đẹp

150 biệt danh tiếng Hàn cho nam và nữ, bạn bè, người yêu hay

(VOH) - Đặt biệt danh bằng tiếng Hàn luôn là chủ đề hot thu hút nhiều bạn trẻ ngày nay. Vậy bạn đã chọn được biệt danh tiếng Hàn nào phù hợp cho mình hay người thân của mình chưa?

Trong những năm gần đây các bạn trẻ có xu hướng đặt biệt danh cho chính mình, người yêu hay bạn bè của mình. Việc này không chỉ làm cho câu chuyện thêm thú vị mà nó còn làm tăng độ thân thiết của những người nói chuyện với nhau. Ngoài biệt danh tiếng Việt, tiếng Anh hay tiếng Trung thì biệt danh tiếng Hàn cũng là sự lựa chọn của người, vậy bạn đã chọn được biệt danh tiếng Hàn nào hay và đặc biệt nhất chưa?

1. Tổng hợp biệt danh tiếng Hàn cho người yêu “cưng” nhất

Hàn Quốc là nơi cho ra các bộ phim tình cảm hay và thu hút nhiều người xem nhất trên thế giới. Vậy nên có rất nhiều cặp đôi sẽ gọi nhau bằng những biệt danh tiếng Hàn để thể hiện tình cảm của mình giống như trên phim ảnh. Dưới đây là một số biệt danh tiếng Hàn cho người yêu mà bạn không thể bỏ lỡ.

Tổng hợp những biệt danh tiếng Hàn hay nhất 2022 1
 

Biệt danh tiếng Hàn dành cho bạn gái

  • 자기야 /ja-gi-ya/: Em yêu
  • 내 첫사랑 /cheos-sa-rang/: Mối tình đầu
  • 내꺼 /nae-kkeo/: Của anh
  • 아내 /a-nae/: Vợ
  • 빚 /bich/: Cục nợ
  • 뚱뚱이 /ttong-ttong-i/: Mũm mĩm
  • 자그마 /ja-keu-ma/: Nhỏ nhắn
  • 꼬마 /kko-ma/: Bé con
  • 예쁘 /ye-bbeu/: Xinh đẹp
  • 애인 /ae-in/: Người yêu
  • 여친 /yeo-jin/: Bạn gái
  • 애기야 /ae-ki-ya/: Em bé
  • 공주님 /gong-ju-nim/: Công chúa
  • 여보 /yeo-bo/: Vợ yêu
  • 내 사랑 /nae sa-rang/: Tình yêu của anh
  • 우리아이 /u-ri-a-i/: Em bé của anh
  • 내 아가씨 /nae a-ga-ssi/: Nữ hoàng của anh
  • 내 여자 /nae yeo-ja/: Người phụ nữ của anh
  • 이쁘 /i-bbeu/: Xinh xắn
  • 사랑스러워 /sa-rang-seu-reo-wo/: Đáng yêu
  • 나비 /na-bi/: Mèo
  • 고양이 /ko-yang-i/: Con mèo
  • 아가씨 /a-ga-ssi/: Tiểu thư
  • 허니 /heo-ni/: Honey
  • 천사 /jeon-sa/: Thiên thần
  • 딸기 /ddal-ki/: Dâu tây
  • 매니저 /mae-ni-jeo/: Người quản lý
  • 강아지 /kang-a-ji/: Cún con
  • 곰돌이 /kom-dol-i/: Con gấu
  • 배우자 /bae-u-ja/: Bạn đời
  • 꺼벙이 /kko-bong-i/: Hâm
  • 소유자 /so-yu-ja/: Người sở hữu
  • 미인 /mi-in/: Mỹ nhân, người đẹp
  • 여자 친구 /yeo-ja jin-gu/: Bạn gái
  • 바보 /ba-bo/: Ngốc
  • 내 이상형 /nae i-sang-hyung/: Mẫu người lý tưởng của anh
  • 달인 /dal-in/: Người giỏi nhất
  • 독불장군 /sok-bul-jang-gun/: Người bướng bỉnh

Biệt danh tiếng Hàn dành cho bạn trai

  • 여보 /yeo-bo/: mình (người yêu gọi kiểu thân mật)
  • 내 첫사랑 /cheos-sa-rang/: Mối tình đầu của em
  • 내 이상형 /nae i-sang-hyung/: Mẫu người lý tưởng của em
  • 핸섬 /hen-seom/: Đẹp trai
  • 호랑이 /ho-rang-i/: Hổ
  • 신랑 /sin-rang/: Tân lang
  • 허니 /heo-ni/: Honey
  • 곰돌이 /kom-dol-i/: Con gấu
  • 꺼벙이 /kko-bong-i/: Hâm
  • 자기야 /ja-gi-ya/: Anh yêu
  • 애인 /ae-in/: Người yêu
  • 내 사내 /nae sa-nae/: Người đàn ông của em
  • 남자 친구 /nam-ja jin-gu/: Bạn trai
  • 왕자님 /wang-ja-nim/: Hoàng tử
  • 내 사랑 /nae sa-rang/: Tình yêu của em
  • 내꺼 /nae-kkeo/: Của em
  • 서방님 /seo-bang-nim/: Chồng
  • 남친 /nam-jin/: Bạn trai
  • 바보 /ba-bo/: Ngốc
  • 배우자 /bae-u-ja/: Bạn đời
  • 빚 /bich/: Cục nợ
  • 꽃미남 /kkoch-mi-nam/: Mỹ nam
  • 거인 /keo-in/: Người khổng lồ
  • 소유자 /so-yu-ja/: Người sở hữu 
  • 매니저 /mae-ni-jeo/: Người quản lý
  • 강심장 /kang-sim-jang/: Người mạnh mẽ
  • 달인 /dal-in/: Người giỏi nhất
  • 대식가 /dae-sik-ga/: Người ham ăn

Xem thêm:
100 cách đăt tên biệt danh cho anh trai
120 tên biệt danh tiếng Anh cho nam và nữ dễ thương
1001 biệt danh hay cho bạn thân siêu bựa, siêu ngầu

2. Gợi ý biệt danh tiếng Hàn hay cho nữ

Là con gái chúng ta nhất định phải chọn cho mình những biệt danh tiếng Hàn hay và dễ thương nhất. Để có được một biệt danh hay dành cho chính mình và nhỏ bạn thân, bạn có thể tham khảo những biệt danh cho con gái bằng tiếng Hàn dưới đây.

Tổng hợp những biệt danh tiếng Hàn hay nhất 2022 2
 
  • 아영: A Young: Tên này có nghĩa là “tinh tế”
  • 애차/ 애라: Ae-Cha/Aera: Cô bé chan chứa tình yêu và tiếng cười
  • 아인: Ah-In: Người con gái có lòng nhân từ
  • 아라: Ara: Xinh đẹp và tốt bụng
  • 아름: Areum: Người con gái đẹp
  • 안정: Ahnjong: yên tĩnh, bình yên
  • 별: Byeol: Ngôi sao
  • 바람: Baram: Ngọn gió, mang sự mát lành 
  • 빛나: Bitna: Tỏa sáng 
  • 봄: Bom: Mùa xuân
  • 초히: Cho-Hee: Niềm vui tươi đẹp
  • 춘히: Choon Hee: Cô gái sinh ra vào mùa xuân
  • 출: Chul: Cứng rắn, sự chắc chắn
  • 정차: Chung Cha: Người con gái quý tộc
  • 대: Dea: Cô gái tuyệt vời
  • 다은: Da-eun: Cô gái tốt bụng
  • 의: Eui: Người luôn công bằng
  • 은애: Eun Ae: “ân sủng” và “tình yêu”
  • 은주: Eunjoo: Bông hoa nhỏ duyên dáng
  • 경희: Gyeonghui: Người con gái đẹp và có danh dự
  • 기: Gi: Người con gái dũng cảm
  • 하은: Ha Eun: Người tài năng, có lòng tốt
  • 해바라기: Haebaragi: Hoa hướng dương
  • 하늘: Haneul: Bầu trời tươi đẹp
  • 화영: Hwa Young/ Haw: bông hoa đẹp, trẻ trung

3. Gợi ý biệt danh tiếng Hàn cho nam độc đáo

Đặt tên và biệt danh tiếng Hàn cho nam là xu hướng được giới trẻ ưa thích. Nó không chỉ làm cho tên của các bạn nam thêm đặc biệt mà còn mang đến cảm giác sành điệu, hợp thời. Một số biệt danh tiếng Hàn hay cho nam mà các bạn trẻ hiện nay có thể lựa chọn.

Tổng hợp những biệt danh tiếng Hàn hay nhất 2022 3
 
  • 대심: Dae Shim: Bộ óc vĩ đại
  • 현기: Hyun Ki: Khôn ngoan, sắc sảo
  • 강대: Kang Dae: Mạnh mẽ, hùng mạnh
  • 청희: Chung Hee: Chính trực, nghiêm túc
  • 석친: Seok Chin: Không thể lay chuyển
  • 상욱: Sang Ok: Khỏe mạnh
  • 용래: Yong Rae: Người hùng sắp tới
  • 원식: Won Sik: Chủ gia đình
  • 태양: Tae Yang: Ánh mặt trời
  • 동현: Dong Hyun: Đức hạnh
  • 하준: Ha Jun: Tuyệt vời, tài năng
  • 하윤: Ha Yoon: Tuyệt vời
  • 현우: Hyun Woo: Có đạo đức
  • 지후: Ji Hu: Trí tuệ, sau này
  • 지호: Ji Ho: Trí tuệ, vĩ đại
  • 지유: Ji Yoo    : Trí tuệ, dồi dào
  • 준우: Jun Woo: Thần thánh, đẹp trai
  • 준서: Jun Seo: Đẹp trai, tốt bụng
  • 서준: Seo Jun: Tốt bụng, đẹp trai
  • 서윤: Seo Yun: Tốt lành, bóng bẩy
  • 상훈: Sang Hoon: Nhân từ, đẳng cấp
  • 성호: Sung Ho: Người kế thừa, vĩ đại
  • 성훈: Sung Hoon: Người kế nhiệm
  • 성진: Sung Jin: Người kế thừa vĩ đại
  • 성민: Sung Min: Nhẹ nhàng
  • 예준: Ye Jun: Tài năng, đẹp trai
  • 유준: Yu Jun: Can đảm, đẹp trai
  • 영호: Young Ho: Vĩnh cữu, vĩ đại
  • 영수: Young Soo: Vĩnh cửu, trường tồn
  • 영: Yeong: Can đảm, dũng mãnh, anh hùng

Xem thêm:
200 biệt danh hay cho người yêu, crush siêu dễ thương và thú vị
Những cách đặt biệt danh cho bố mẹ bá đạo dễ thương
132 biệt danh tiếng Trung hay và ấn tượng cho con trai và con gái

4. Biệt danh tiếng Hàn hay dành cho bạn bè

Đã cất công chọn biệt danh tiếng Hàn thì nhất định phải dành những cái độc lạ, thú vị nhất dành cho đám bạn thân của mình. Dưới đây là một số gợi ý biệt danh hay dành cho bạn:

4.1 Biệt danh tiếng Hàn cho bạn bè

Với những người bạn bình thường chỉ gặp nhau trong những vấn đề cuộc sống, học tập thì bạn có thể dùng những biệt hay và lịch sự hơn để đặt cho họ như:

Tổng hợp những biệt danh tiếng Hàn hay nhất 2022 4
 
  • 친구 /jin-gu/: Bạn
  • 동창 /dong-jang/: Bạn cùng khóa, bạn cùng trường
  • 파트너 /pa-teu-neo/: Bạn cặp
  • 교우 /gyo-u/: Bạn cùng trường
  • 급우 /gub-u/: Bạn cùng lớp
  • 길동무 /gil-dong-mu/: Bạn đồng hành
  • 학우 /hak-u/: Bạn học
  • 형제 /hyung-jae/: Huynh đệ, anh em
  • 선배 /seon-bae/: Tiền bối
  • 후배 /hu-bae/: Hậu bối
  • 문장 /mun-jang/: Người văn hay
  • 독신 /duk-sin/: Người độc thân
  • 지인 /ji-in/: Người quen biết
  • 독서광 /dok-seo-kwang/: Mọt sách

4.2 Biệt danh tiếng Hàn độc lạ cho bạn thân

Với những người bạn tâm giao thân thiết bạn nên chọn những biệt danh thoải mái, gần gũi để làm tăng tình cảm với nhau, cụ thể như: 

  • 미친 /mi-jin/: Điên, khùng
  • 광인 /kwang-in/: Người điên
  • 미치광이 /mi-ji-kwang-i/: Gã điên
  • 미친놈 /mi-jin-nom/: Thằng điên
  • 통통이 /tong-tong-i/: Béo, mập
  • 돼지 /dwae-ji/: Heo, lợn
  • 개 /kae/: Chó
  • 호두 /ho-du/: Óc chó
  • 늑대 /nuk-dae/: Sói già
  • 원숭이 /won-sung-i/: Con khỉ
  • 고릴라 /go-ril-la/: Gorilla 
  • 금붕어 /geum-bung-eo/: Cá vàng
  • 쥐 /jwi/: Chuột
  • 새앙쥐 /sae-ang-jwi/ – 생쥐 /seng-jwi/ : Chuột nhắt
  • 겁쟁이 /gob-jeng-i/: Nhát gan
  • 닭 /dalk/: Gà
  • 멍 /mong/: Ngơ ngẩn
  • 멍청히 /mong-jong-hi/: Ngu ngơ
  • 게으름뱅이 /ke-eu-reum-beng-i/: Kẻ lười biếng
  • 거북이 /keo-buk-i/: Con rùa
  • 느림보 /neu-rim-bo/; Người chậm chạp, lề mề
  • 형제 /hyung-jae/: Huynh đệ, anh em
  • 괴물 /goe-mul/: Quái vật
  • 뚱뚱보 /ttung-ttung-bo/: Thùng phi di động
  •  말라깽이 /mal-la-kkeng-i/: Người gầy đét
  • 머저리 /meo-jeo-ri/: Người ngốc nghếch
  • 무지렁이 /mu-ji-rong-i/: Người khờ khạo

Như vậy bài viết trên đây đã gợi ý đến bạn những biệt danh tiếng Hàn hay, đầy thú vị cho người yêu và bạn bè của bạn. Vậy bạn còn chần chờ gì mà không chọn ngay một biệt danh phù hợp với họ.

Sưu tầm

Nguồn ảnh: Internet