028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tư vấn tuyển sinh

Tìm hiểu về khối B và các ngành sử dụng tổ hợp môn thuộc khối B để xét tuyển đại học

(VOH) - Khối B là khối thi được nhiều trường đại học lựa chọn để xét tuyển vào các ngành như y tế, thực phẩm, công nghệ, kỹ thuật...

1. Khối B gồm những môn nào?

Khối B được chia thành 7 khối khác nhau được mở rộng từ các môn truyền thống của khối B là Toán, Hóa học và Sinh học. Đây cũng là khối có số lượng thí sinh đăng ký dự thi cao, chỉ đứng sau khối A.

Dưới đây là 7 tổ hợp môn khối B mới nhất.

  • Khối B00: Toán - Hóa học - Sinh học
  • Khối B01: Toán - Sinh học - Lịch sử
  • Khối B02: Toán - Sinh học - Địa lý
  • Khối B03: Toán - Sinh học - Ngữ văn
  • Khối B04: Toán - Sinh học - Giáo dục công dân
  • Khối B05: Toán - Sinh học - Khoa học xã hội
  • Khối B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh
Khối B, tổ hợp môn thuộc khối B,
Khối B hiện được chia thành 7 khối khác nhau

Tìm hiểu về khối A và các ngành sử dụng tổ hợp môn thuộc khối A để xét tuyển đại học 2021

2. Các ngành nghề khối B

Các khối thuộc khối B thường được các trường đại học có những ngành trọng yếu về công nghệ, kỹ thuật, thực phẩm, y tế, nông nghiệp, lâm nghiệp và môi trường... lựa chọn để tuyển sinh.

Dưới đây là chi tiết các tổ hợp môn khối B và các ngành sử dụng điểm khối B để xét tuyển.

Tên khối

Tổ hợp môn

Các ngành tuyển sinh

Khối B00

Toán - Hóa học - Sinh học

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Chăn nuôi

Công nghệ chế biến thủy sản

Công nghệ sinh học

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ vật liệu

Đảm bảo chất lượng & ATTP

Địa chất học

Hải dương học

Hóa học

Khoa học chế biến món ăn

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Khoa học môi trường

Khoa học thủy sản

Khoa học vật liệu

Kỹ thuật cấp thoát nước

Kỹ thuật địa chất

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật môi trường

Lâm học

Nông học

Nuôi trồng thủy sản

Quản lý đất đai

Quản lý tài nguyên môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản trị du lịch

Quản trị nhân lực

Sinh học

Sư phạm hóa học

Sư phạm khoa học tự nhiên

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Sư phạm sinh học

Thú y

Toán học

Toán tin

Toán ứng dụng

Các ngành học của trường Y

Y khoa 

Y khoa thuộc Phân hiệu tỉnh Thanh Hóa (*)

Y học cổ truyền

Răng Hàm Mặt 

Y học dự phòng

Y tế công cộng  

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Điều dưỡng

Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa (*)     

Khúc xạ Nhãn khoa…

Khối B01

Toán - Sinh học - Lịch sử

Kinh tế xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Ngành Công nghệ thông tin

Ngành KT điện tử – viễn thông

Ngành kỹ thuật xây dựng 

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh…

Khối B02

Toán - Sinh học - Địa lý

Điều dưỡng

Thú y

Sư phạm sinh học...

Khối B03

Toán - Sinh học - Ngữ văn

Điều dưỡng

Dinh dưỡng

Dược sỹ

Quản lý bệnh viện

Kỹ thuật y sinh

Nông học

Bảo vệ thực vật

Nuôi trồng thủy sản

Công nghệ sinh học

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Sư phạm sinh học...

Khối B04

Toán - Sinh học - GDCD

Bảo vệ thực vật

Bệnh học thủy sản

Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả

Công nghệ chế biến và kinh doanh thực phẩm.

Khoa học cây trồng

Nông học

Nông nghiệp công nghệ cao

Nuôi trồng thủy sản

Quản lý thủy sản

Sinh học ứng dụng...

Khối B05

Toán - Sinh học - Khoa học xã hội

Đây là tổ hợp môn có rất ít trường sử dụng để xét tuyển.

Năm 2020, Trường Đại học Thủ Dầu Một có sử dụng tổ hợp B05 để tuyển sinh vào một số ngành như Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Quản lý Tài nguyên và Môi trường. Tuy nhiên, năm nay, trường không sử dụng tổ hợp môn này để xét tuyển.

Khối B08

Toán - Sinh học - Tiếng Anh

Bảo vệ thực vật

Chăn nuôi

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ sinh học

Công nghệ thông tin

Công nghệ thực phẩm

Khoa học dữ liệu

Khoa học máy tính

Khoa học môi trường

Lâm học

Lâm nghiệp đô thị

Máy tính và công nghệ thông tin

Nông học

Nuôi trồng thủy sản

Quản lý tài nguyên rừng

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Thú y...

Phương thức tuyển sinh và tiêu chuẩn sức khỏe vào ngành Công an mới nhất năm 2021

Năm 2021: Đăng ký sơ tuyển vào các trường quân đội ở đâu? Tiêu chuẩn sức khỏe như thế nào?

trường đại học quốc tế
Sinh viên Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM (Ảnh: ĐHQG TPHCM)

3. Tổng hợp các trường đại học khối B

3.1 Các trường đại học khối B ở Hà Nội

  • Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG Hà Nội
  • Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
  • Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
  • Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
  • Khoa Y Dược – ĐHQG Hà Nội     
  • Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội       
  • Trường Đại học Dân lập Đông Đô
  • Trường Đại học Dân lập Phương Đông  
  • Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội  
  • Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội             
  • Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp     
  • Trường Đại học Kinh tế quốc dân            
  • Trường Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)     
  • Trường Đại học Mỏ Địa Chất      
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội             
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2          
  • Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội            
  • Trường Đại học Thăng Long       
  • Trường Đại học Thành Đô
  • Trường Đại học Thủ đô Hà Nội  
  • Trường Đại học Y tế Công Cộng
  • Học viện Kỹ thuật Quân sự 
  • Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Học Viện Quân Y - Hệ quân sự KV miền Bắc
  • Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam
  • Trường Đại học An ninh nhân dân
  • Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 
  • Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Trường Đại học Y Hà Nội…

3.2 Các trường đại học khối B ở TPHCM

3.3 Các trường đại học khối B ở Miền Bắc

  • Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên
  • Phân hiệu Trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
  • Trường Đại học Công nghệ Đông Á
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
  • Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
  • Trường Đại học Đại Nam
  • Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
  • Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
  • Trường Đại học Hạ Long
  • Trường Đại học Hải Dương
  • Trường Đại học Hải Phòng
  • Trường Đại học Hòa Bình            
  • Trường Đại học Hùng Vương
  • Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên
  • Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
  • Trường Đại học Nguyễn Trãi      
  • Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
  • Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
  • Trường Đại học Sao Đỏ
  • Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
  • Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
  • Trường Đại học Tân Trào
  • Trường Đại học Y Dược Thái Bình
  • Trường Đại học Y Hải Phòng
  • Trường Đại học Y Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên…

3.4 Các trường đại học khối B ở Miền Trung

  • Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng
  • Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
  • Khoa Công nghệ – ĐH Đà Nẵng  
  • Trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
  • Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
  • Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng          
  • Trường Đại học Y Dược – ĐH Huế
  • Trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế        
  • Trường Đại học Khoa học – ĐH Huế
  • Trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế       
  • Phân hiệu Trường Đại học Huế tại Quảng Trị      
  • Trường Đại học Tây Nguyên
  • Trường Đại học Buôn Ma Thuột
  • Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận       
  • Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
  • Trường Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
  • Trường Đại học Công nghiệp Vinh
  • Trường Đại học Đà Lạt
  • Trường Đại học Dân Lập Phú Xuân
  • Trường Đại học Đông Á
  • Trường Đại học Duy Tân
  • Trường Đại học Hà Tĩnh
  • Trường Đại học Hồng Đức
  • Trường Đại học Khánh Hòa
  • Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
  • Trường Đại học Nha Trang
  • Trường Đại học Phạm Văn Đồng
  • Trường Đại học Phan Châu Trinh
  • Trường Đại học Quảng Bình
  • Trường Đại học Quảng Nam       
  • Trường Đại học Quang Trung     
  • Trường Đại học Quy Nhơn
  • Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
  • Trường Đại học Vinh
  • Trường Đại học Y Khoa Vinh      
  • Trường Đại học Yersin Đà Lạt

3.5 Các trường đại học khối B ở Miền Nam

  • Trường Đại học An Giang            
  • Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Trường Đại học Bạc Liêu             
  • Trường Đại học Bình Dương
  • Trường Đại học Cần Thơ
  • Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
  • Trường Đại học Cửu Long
  • Trường Đại học Đồng Nai
  • Trường Đại học Đồng Tháp        
  • Trường Đại học Kiên Giang
  • Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
  • Trường Đại học Lạc Hồng
  • Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
  • Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long      
  • Trường Đại học Tài nguyên Môi trường TPHCM 
  • Trường Đại học Tây Đô
  • Trường Đại học Thủ Dầu Một
  • Trường Đại học Tiền Giang
  • Trường Đại học Trà Vinh
  • Trường Đại học Võ Trường Toản
  • Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
  • Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

4. Điểm chuẩn khi thi khối B

Nhu cầu tuyển dụng và việc làm từ các ngành khối B rất cao, do đó điểm chuẩn đầu các trường đại học có tuyển sinh khối B trong năm 2020 cũng tăng so với các năm trước đó.

Năm 2020, kết quả thi tốt nghiệp THPT cho thấy, khối B có điểm trung bình 20,36 điểm, cao hơn năm 2019 (16,85) 3,51 điểm. Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất là 22 điểm, cao hơn năm 2019 (17,78) 4,22 điểm.

Do phổ điểm khối B năm 2020 cao nên điểm chuẩn vào các ngành khối ngành trên cả nước cũng tăng, đặc biệt là khối ngành sức khỏe. Trong đó, phần lớn các thí sinh có điểm vượt trội (trên 28 điểm) chủ yếu vào ngành y khoa của trường Đại học Y Hà Nội. Điểm chuẩn các ngành của Đại học Y Dược TPHCM thấp hơn một chút, từ 19 - 23 điểm.

Đối với khối kỹ thuật, điểm chuẩn khối B cao thường tập trung vào các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, Hóa học (thuộc các trường trong hệ thống Đại học Quốc gia) – điểm chuẩn dao động từ 25 đến trên 27 điểm.

Trong khi đó, các trường đại học top giữa, duy trì mức điểm chuẩn khối B ở mức 19 – 25 điểm. Và điểm chuẩn thấp nhất khối B đối với một số trường đại học địa phương chỉ ở mức khoảng 15 điểm.