Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • 50 tên Trung Quốc hay và ý nghĩa dành cho bé trai, bé gái, nhân vật game

    (VOH) - Tên càng hay càng ý nghĩa càng thể hiện tình yêu, niềm hy vọng của ba mẹ với con cái. Những cái tên Trung Quốc hay dưới đây chính là gợi ý cho bạn.

    Những cái tên sẽ gắn liền với một người suốt cả cuộc đời, tên càng hay càng ý nghĩa càng thể hiện những điều tốt lành cho một tương lai sáng lạng. Do đó, trước khi đặt tên cho con cái, ba mẹ luôn phân vân, đắn đo lựa chọn kỹ lưỡng sao cho cái tên đó mỹ miều từ âm điệu đến ý nghĩa. Theo từng mong ước, niềm hy vọng của ba mẹ mà họ sẽ lựa chọn những cái tên thể hiện sự an yên, hạnh phúc hay nói lên khí chất, anh tài để khoác lên cho những đứa con bé bỏng, mong chúng một đời tài hoa xuất chúng, bình an vô sự.

    Ngoài dùng để đặt tên con cho thật lạ, thật "chất", những cái tên Trung Quốc hay còn thường dùng để sử dụng cho nhân vật trong game để thể hiện khí chất, đậm chất kiếm hiệp, để bạn vùng vẫy, thể hiện bản thân trong "thế giới ảo".

    Những cái tên Trung Quốc hay dưới đây chính là những gợi ý cho bạn, chúng ta cùng tham khảo nhé. 

    Tên Trung Quốc hay cho nam

    1. Hạc Hiên

    Chữ Hán: 鹤 轩

    Phiên âm: Hè Xuān

    Ý nghĩa: Hạc Hiên là chú chim hạc bay cao, bay xa, tự do giữa đất trời, không vướng bận, hiên ngang, lạc quan, khẳng khái

    50-cai-ten-trung-quoc-hay-va-y-nghia-danh-cho-be-trai-be-gai-nhan-vat-game-voh

    2. Cao Lãng

    Chữ Hán: 高 朗

    Phiên âm: Gāo Lǎng

    Ý nghĩa: Thể hiện khí chất cao ngất, sáng rực rỡ

    3. Hạ Vũ

    Chữ Hán: 夏 雨

    Phiên âm: Xià Yǔ 

    Ý nghĩa: Cơn mưa mùa Hạ

    4. Sơn Lâm

    Chữ Hán: 山 林

    Phiên âm: Shān Lín

    Ý nghĩa: Núi rừng bạc ngàn

    5. Quang Dao

    Chữ Hán: 光 瑶

    Phiên âm: Guāng Yáo

    Ý nghĩa: Ánh sáng của ngọc

    6. Vong Cơ

    Chữ Hán: 忘 机

    Phiên âm: Wàng Jī

    Ý nghĩa: Lòng không tạp niệm

    7. Vu Quân

    Chữ Hán: 芜 君

    Phiên âm: Wú Jūn

    Ý nghĩa: Chúa tể một vùng cỏ hoang

    8. Cảnh Nghi

    Chữ Hán: 景 仪

    Phiên âm: Jǐng Yí

    Ý nghĩa: Dung mạo như ánh Mặt Trời

    9. Tư Truy

    Chữ Hán: 思 追

    Phiên âm: Sī zhuī

    Ý nghĩa: Truy tìm ký ức

    10. Trục Lưu

    Chữ Hán: 逐 流

    Phiên âm: Zhú Liú

    Ý nghĩa: Cuốn theo dòng nước

    11. Tử Sâm

    Chữ Hán: 子 琛

    Phiên âm: Zi Chēn

    Ý nghĩa: Đứa con quý báu

    12. Trình Tranh 

    Chữ Hán: 程 崢

    Phiên Âm: Chéng Zhēng

    Ý nghĩa: Sống có khuôn phép, tài hoa xuất chúng

    13. Ảnh Quân

    Chữ Hán: 影君

    Phiên âm: Yǐng Jūn

    Ý nghĩa: Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương 

    14. Vân Hi

    Chữ Hán: 云 煕

    Phiên âm: Yún Xī

    Ý nghĩa: Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ

    15. Lập Tân

    Chữ Hán: 立 新

    Phiên âm: Lì Xīn

    Ý nghĩa: Người sáng lập, gây dựng, sáng tạo ra những điều mới mẻ, giàu giá trị

    16. Tinh Húc

    Chữ Hán: 星 旭

    Phiên âm: Xīng Xù

    Ý nghĩa: Ngôi sao đang toả sáng

    17. Tử Văn

    Chữ Hán: 子 聞

    Phiên âm: Zi Wén

    Ý nghĩa: Người hiểu biết, giàu tri thức

    18. Bách Điền

    Chữ Hán: 百 田

    Phiên âm: Bǎi Tián

    Ý nghĩa: Sở hữu hàng trăm mẫu ruộng, chỉ sự giàu có, phú quý

    19. Đông Quân

    Chữ Hán: 冬 君

    Phiên âm: Dōng Jūn

    Ý nghĩa: Làm chủ cả mùa Đông

    20. Tử Đằng

    Chữ Hán: 子 腾

    Phiên âm: Zi Téng

    Ý nghĩa: Ngao du, bôn ba, việc mà đấng nam tử hán nên làm

    21. Sở Tiêu

    Chữ Hán: 所 逍 

    Phiên âm: Suǒ Xiāo

    Ý nghĩa: Chốn an nhàn, tự tại, không bó buộc

    22. Nhật Tâm

    Chữ Hán: 日 心

    Phiên âm: Rì Xīn

    Ý nghĩa: Cõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời 

    23. Dạ Nguyệt

    Chữ Hán: 夜 月

    Phiên âm: Yè Yuè

    Ý nghĩa: Mặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi

    24. Tán Cẩm

    Chữ Hán: 赞 锦

    Phiên âm: Zàn Jǐn

    Ý nghĩa: Quý báu như mảnh thổ cẩm, đáng được tán dương, khen ngợi

    25. Tiêu Chiến

    Chữ Hán: 肖 战

    Phiên âm: Xiào zhàn

    Ý nghĩa: Chiến đấu tới cùng 

    Tên Trung Quốc hay cho nữ

    1. Nghiên Dương

    Chữ Hán: 妍 洋

    Phiên âm: Yán Yáng

    Ý nghĩa: Chuẩn mực của sự xinh đẹp, diễm lệ

    2. Ninh Hinh

    Chữ Hán: 宁 馨

    Phiên âm: Níng Xīn

    Ý nghĩa: Cuộc đời an yên, lưu danh muôn thuở

    3. Lộ Khiết

    Chữ Hán: 露洁

    Phiên âm: Lù Jié

    Ý nghĩa: Tinh khiết, thanh liêm, đoan chính như sương mai

    4. Nguyệt Thiền

    Chữ Hán: 月 婵

    Phiên âm: Yuè Chán

    Ý nghĩa: Xinh đẹp ưu nhã như Ánh Trăng

    5. Nhã Tịnh

    Chữ Hán: 雅 静

    Phiên âm: Yǎ Jìng

    Ý nghĩa: Sống đời thanh cao một cách bình lặng, giản dị

    6. Nhược Vũ

    Chữ Hán: 若 雨

    Phiên âm: Ruò Yǔ

    Ý nghĩa: Mưa thuận, gió hòa, một đời an yên

    7. Tịnh Hương

    Chữ Hán: 静 香

    Phiên âm: Jìng Xiāng

    Ý nghĩa: Hương thơm thoang thoảng nhưng vấn vương

    8. Nguyệt Thảo

    Chữ Hán: 月 草

    Phiên âm: Yuè Cǎo

    Ý nghĩa: Ánh trăng trên thảo nguyên

    9. Hiểu Khê

    Chữ Hán: 曉 溪

    Phiên âm: Xiǎo Xī

    Ý nghĩa: Chỉ sự thông suốt, hiểu rõ mọi chuyện đến từng ngốc ngách.

    10. Tử Yên

    Chữ Hán: 子 安

    Phiên Âm: Zi Ān

    Ý nghĩa: Cuộc đời an yên, bình lặng, không sóng gió

    11. Bội Sam

    Chữ Hán: 琲 杉

    Phiên âm: Bèi Shān

    Ý nghĩa: Bảo bối, quý giá như ngọc bội, gỗ tuyết tùng 

    12. Tiêu Lạc

    Chữ Hán: 逍 樂

    Phiên âm: Xiāo Lè

    Ý nghĩa: Âm thanh phiêu diêu, khiến lòng người lạc quan, tự tại, yên ổn

    13. Châu Sa

    Chữ Hán: 珠 沙

    Phiên âm: Zhū Shā

    Ý nghĩa: Ngọc trai và cát, những món quà quý giá mà biển cả ban tặng 

    14. Y Cơ

    Chữ Hán: 医 机

    Phiên âm: Yī Jī

    Ý nghĩa: Tâm lương thiện, hiền hoà như bậc thánh y chuyên chữa bệnh cứu người

    15. Tư Hạ

    Chữ Hán: 思 暇

    Phiên âm: Sī Xiá

    Ý nghĩa: Vô tư, lòng không vướng bận, tâm không toan tính 

    16. Hồ Điệp

    Chữ Hán: 蝴 蝶

    Phiên âm: Hú Dié

    Ý nghĩa: Hồ bươm bướm, chốn bồng lai, tiên cảnh

    17. Tĩnh Anh

    Chữ Hán: 靜 瑛

    Phiên âm: Jìng Yīng

    Ý nghĩa: Lặng lẽ tỏa sáng như ánh ngọc

    18. Á Hiên

    Chữ Hán: 亚 轩

    Phiên âm: Yà Xuān

    Ý nghĩa: Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa, khí chất hiên ngang

    19. Bạch Dương

    Chữ Hán: 白 羊

    Phiên âm: Bái Yáng

    Ý nghĩa: Con cườu trắng non nớt, trong veo, ngây thơ, đáng được nâng niu, che chở

    20. Thục Tâm

    Chữ Hán: 淑 心

    Phiên âm: Shū Xīn

    Ý nghĩa: Cô gái đức hạnh, đoan trang, hiền thục, tâm tính ôn nhu, nhẹ nhàng, thướt tha 

    21. Uyển Đồng

    Chữ Hán: 婉 瞳

    Phiên âm: Wǎn Tóng

    Ý nghĩa: Người sở hữu đôi mắt có chiều sâu, duyên dáng, uyển chuyển, thấu đáo

    22. Tú Linh

    Chữ Hán: 秀 零

    Phiên âm: Xiù Líng

    Ý nghĩa: Mưa lác đác trên ruộng lúa, thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa, dự là vụ mùa bội thu như mong muốn

    23. Giai Tuệ

    Chữ Hán: 佳 慧

    Phiên âm: Jiā Huì

    Ý nghĩa: Thông minh, tài trí

    24. Cẩn Y

    Chữ Hán: 谨 意

    Phiên âm: Jǐn Yì

    Ý nghĩa: Người có suy nghĩ cẩn thận, chu đáo

    25. Hiểu Tâm 

    Chữ Hán: 晓 心

    Phiên âm: Xiǎo Xīn

    Ý nghĩa: Người thấu hiểu tâm can người khác, sống tình cảm.

    Với 50 cái tên Trung Quốc hay và ý nghĩa này, chúc bạn chọn được một cái tên đẹp nhất, thể hiện đúng ước muốn để đặt cho bé trai, bé gái hay sử dụng làm tên nhân vật game!

    Chọn được một lời chúc đám cưới hay còn ý nghĩa hơn vạn món quà!: Những lời chúc đám cưới ý nghĩa nhất từ những người thân yêu sẽ khiến cho các cặp đôi ngập tràn hạnh phúc trong ngày trọng đại của cuộc đời mình!
    Những lời chúc sinh nhật cho bạn gái hay và ý nghĩa giúp bạn 'đốn tim' nàng: Hãy để những lời chúc sinh nhật bạn gái hay và đầy ý nghĩa này giúp cho mối quan hệ của bạn và cô ấy thêm khăng khít nhé.

    Tú Cầm (Tổng hợp)