028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tập, Tiếng Anh

Sự khác biệt về ý nghĩa, cách dùng giữa will và be going to

Will và be going to đều thuộc cấu trúc ngữ pháp của thì tương lai đơn, tuy nhiên tùy theo ngữ cảnh ta sẽ phải lựa chọn dùng phù hợp và chính xác nhất.

1. Sự khác biệt giữ will và be going to 

1.1 The structure (Cấu trúc ngữ pháp)

  • S + will / + V (bare/infinitive) + …
  • S + am / is / are + going to + V (bare/infinitive) + …
  • S + will not (won’t) + V (bare/infinitive) + …
  • S + am / is / are + not + going to + V (bare/infinitive) + …
  • Will  + S + V (bare/infinitive) + …?
  • Am / Is / Are + S + going to + V (bare/infinitive) + …?

1.2 The Use (Cách sử dụng)

Để diễn tả một dự đoán về một hành động ở tương lai ta có thể dùng “Will” hoặc “Be going to”

Ví dụ: 

(a) He will finish his work tomorrow.

(Anh ấy sẽ hoàn thành công việc vào ngày mai.)

(b) The people will not go to the Jupiter before 22nd century.

(Con nguời không thể lên sao Mộc trước thế kỉ 22)

(c) According to the weather report, it is going to be cloudy tomorrow.

(Theo dự báo thời tiết, thì trời sẽ có mây ngày mai)

Nhận xét: 

(a, b) Khi người nói muốn đưa ra một dự đoán mà họ chủ quan nghĩ là nó sẽ xảy ra ở tương lai, một dự đoán không có căn cứ, chỉ dùng được “Will”.

(c) Đây là một dự đoán có căn cứ, dựa theo tình huống thực tế, nên ta dùng “be going to”

Trong trường hợp này người B không có kế hoạch gì cho buổi tối của anh ấy và anh ta đang đoán ra các hoạt động cho buổi tối của mình, lúc đó có thể dùng được cả “will” và “be going to”.

Để diễn tả một kế hoạch lập ra từ trước ta chỉ có thể dùng “be going to”

(e) A: Are you busy this evening?

B: Yes. I’m going to meet Kavin at the library at seven. We are going to study together.

(Tôi dự định sẽ gặp Kavin tại thư viện lúc 7g. Chúng tôi sẽ học cùng nhau.)

⇒ Trường hợp này người B đã có kế hoạch từ trước nên anh ta chỉ sử dụng “be going to”

(f)  A: Why did you buy this paint? (Tại sao bạn mua sơn này?)

B: I am going to paint my bedroom. (Tôi định sẽ sơn lại phòng ngủ của mình.)

(g) I talked to Tom yesterday. He is tired of taking the bus to work. He’s going to buy a car. 

(Hôm qua tôi có nói chuyện với Tom. Anh ấy mệt mỏi vì phải đón xe buýt đi làm. Anh ấy dự định sẽ mua một chiếc xe hơi.)

Nhận xét: 

(f) Khi người nói B muốn nói đến một hành động đã được lên hoạch từ trước (từ trong quá khứ anh ta đã có quyết định này). Có thể tuần trước đã mua sơn và dự định ngày mai sẽ đi sơn phòng ngủ của mình. Vì thế anh ta mới phải dùng “be going to”.

(g) Người nói biết rõ dự định của Tom về việc mua xe, Tom đã tính mua từ trong quá khứ và anh ta sẽ mua trong tương lai. Vì vậy trong trường hợp này dùng “will” là không phù hợp.

Để diễn tả một sự sẵn sàng cho hành động gì, một lời đề nghị lịch sự và một lời hứa ngay lúc nói, ta chỉ được dùng “Will”

(h) A: The phone is ringing. (Điện thoại đang reo kìa)

B: I will get it. (Tôi sẽ nghe máy cho.)

(i) Will you please pass the salt? (Vui lòng chuyển giúp tôi lọ muối?)

(j) I will be back immediately. (Tôi sẽ trở lại ngay lặp tức.)

Nhận xét: 

(f) người B đang nói rằng anh ấy sẵn lòng và vui vẻ nghe điện thoại, anh ấy không có kế hoạch từ trước là phải trả lời điện thoại.

(g) người nói đưa ra một lời yêu cầu. 

(h) đây là người nói đưa ra một lời hứa ngay lúc nói, không hề có dự định từ trước.

Để diễn tả một hành động ở tương lai đi cùng mệnh đề thời gian, ta chỉ dùng “Will”

(k) When Bob comes, we will see him.

(l) She will pay us back when she gets a job.

(k,l) trong hai câu này, mệnh thời gian (đề phụ) bắt đầu bằng chữ “when” luôn đi với hiện tại đơn và được dùng với ý nghĩa tương lai.

2. Một số bài tập tham khảo 

PART I: Expressing predictions

1. Sue (graduate) will graduate / is going to graduate in June. After that, she (begin) will  begin / is going to begin work at an electrics firm.

2. Fred (be) __________ at the meeting tomorrow. I think Jane (come) _________ too.

3. A: Can you give Ed a message for me?

B: Sure. I (see, probably) _____________________ him at the meeting this evening.

4. The damage we do to our environment today (affect) _________________ the quality of     life of future generations.

5. A: Mr. Swan (be, not) _________________ here next term. He has resigned. Who (be)     _______________ the new teacher? Do you know?

B: Yes, Marry Jefferson. Ms. Jefferson (teach) _________________ the same course Mr. Swan taught: English, algebra, and geometry. I (be) ____________ in her algebra class. Do you know which algebra class you (be) ________________ in next term?

PART II: Expressing prior plan VS willingness

Use “be going to” if you think the speaker is expressing a prior plan. If you think there is no prior plan, use “will”.

1. A: This letter is in French, and I don’t speak a word of French. Can you help me?

B: Sure. I (translate) will translate it for you.

2. A: Do you want to go shopping with me? I (go) am going to go to the shopping mall     downtown.

B: Sure. What time do you want to leave?

3. A: This light doesn’t work. The bulb is probably burned out. Where are the new light bulbs?

B: I (get) ____________________ one for you.

4. A: It’s cold in here.

B: I agree. I (turn) ___________________ the heater on.

A: That’s a good idea.

5. A: I (enroll) __________________ in the community college next spring.

B: Oh? I didn’t know you wanted to go back to school.

A: I need to sharpen my skills so I can get a better job. I (take) ________________ a course in word processing.

6. A: Who turned up the air conditioner? It’s really cold in here. My nose is cold and my fingers are cold.

B: I (make) _____________________ you a hot cup of tea.

A: Thanks. That sounds good.

7. A: Oh, oh! I have spilled coffee on my shirt.

B: Just a minute. I (get) ____________________ a damp cloth for you.

8. A: Do you mind if I turn the TV off? I (place) ___________________ a long distance call, and it’s hard to hear if the TV is on.

B: That’s fine. I wasn’t watching it anyway.

9. A: Why do you have an eraser in your hand?

B: I (erase) _____________________ the board.

PART III: Expressing the future in time clauses

1. Peter is going leave in half an hour. He (finish) ______________ all of his work before he (leave) _____________.

2. I’m going to eat lunch at 12.30. after I (eat) ____________, I (take, probably) ___________ a nap.

3. I’ll get home around six. When I (get) ___________ home, I (call) ___________ Sharon.

4. I’m going to watch a TV program at nine. Before I (watch) _____________ that program, I (write) ____________ a letter to my parents.

5. Gary will come soon. I (wait) ______________ here until he (come) ________________.

6. I’m sure it’s will stop raining soon. As soon as the rain (stop) _________________, I (walk) _______________ to the drugstore to get some film.

ĐÁP ÁN 

PART I: Expressing predictions

1. Sue (graduate) will graduate / is going to graduate in June. After that, she (begin) will begin / is going to begin work at an electrics firm.

2. Fred (be) will be / is going to be at the meeting tomorrow. I think Jane (come) will come / is going to come too.

3. A: Can you give Ed a message for me?

B: Sure. I (see, probably) will probably see him at the meeting this evening.

4. The damage we do to our environment today (affect) will affect / is going to affect the quality of life of future generations.

5. A: Mr. Swan (be, not) won’t be / isn’t going to be here next term. He has resigned. Who (be) will be / is going to be the new teacher? Do you know?

B: Yes, Marry Jefferson. Ms. Jefferson (teach) will teach / is going to teach the same  course Mr. Swan taught: English, algebra, and geometry. I (be) will be / is going to be in her algebra class. Do you know which algebra class you (be) will be / are going to be in next  term?

PART II: Expressing prior plan VS willingness

Use “be going to” if you think the speaker is expressing a prior plan. If you think there is no prior plan, use “will”.

1. A: This letter is in French, and I don’t speak a word of French. Can you help me?

B: Sure. I (translate) will translate it for you.

2. A: Do you want to go shopping with me? I (go) am going to go to the shopping mall     downtown.

B: Sure. What time do you want to leave?

3. A: This light doesn’t work. The bulb is probably burned out. Where are the new light bulbs?

B: I (get) will get one for you.

4. A: It’s cold in here.

B: I agree. I (turn) will turn the heater on.

A: That’s a good idea.

5. A: I (enroll) am going to enroll in the community college next spring.

B: Oh? I didn’t know you wanted to go back to school.

A: I need to sharpen my skills so I can get a better job. I (take) am going to take a course in word processing.

6. A: Who turned up the air conditioner? It’s really cold in here. My nose is cold and my fingers are cold.

B: I (make) will make you a hot cup of tea.

A: Thanks. That sounds good.

7. A: Oh, oh! I have spilled coffee on my shirt.

B: Just a minute. I (get) will get a damp cloth for you.

8. A: Do you mind if I turn the TV off? I (place) am going to place a long distance call, and it’s hard to hear if the TV

B: That’s fine. I wasn’t watching it anyway.

9. A: Why do you have an eraser in your hand?

B: I (erase) am going to eraser the board.

PART III: Expressing the future in time clauses

Peter is going leave in half an hour. He (finish) will finish all of his work before he (leave) leaves
1. I’m going to eat lunch at 12.30. after I (eat) eat,  I (take, probably) will probably take a nap.

2. I’ll get home around six. When I (get) get home, I (call) will call Sharon.

3. I’m going to watch a TV program at nine. Before I (watch) watch that program, I (write) will write a letter to my parents.

4. Gary will come soon. I (wait) will wait here until he (come) comes.

5. I’m sure it’s will stop raining soon. As soon as the rain (stop) stops, I (walk) will walk to the drugstore to get some film.

------------------------------------

Người biên soạn:

Giáo viên Võ Thị Mai Thy

Trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến