028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tập, Tiếng Anh

Tổng hợp những kiến thức cần biết về câu hỏi đuôi – Tag questions

Câu hỏi đuôi (tag questions) - một loại câu hỏi ngắn thêm vào cuối câu nói trong khi đàm thoại cũng như văn phong trang trọng. Chúng thường được dùng để xác minh lại thông tin đã được đề cập trước đó.

1. Nguyên tắc sử dụng câu hỏi đuôi (tag questions) 

Ta luôn dùng trợ động từ (auxiliary) để đặt câu hỏi đuôi : 

  • Simple present: does/ do/ is/ am/ are
  • Simple past: did / were/ was
  • Present/ past perfect: have/ has/ had
  • Modal verbs: will/ would, can/ could, may/ might, shall/ should, must

Ex: 

  • He loves classical music, doesn’t he?
  • That girl can't speak Arabic, can she?

Ta luôn dùng một đại từ chủ ngữ (a subject pronoun) thay cho danh từ: I, you, she, it, they, he, we.

Ex: 

  • The man is very surprised at his son’s high grades, isn’t he?
  • Her daughter went to the party last night, didn't she?

Mệnh đề chính phủ định - câu hỏi đuôi ở khẳng định

Ex: 

  • You are not at home last night, are you ?
  • He hasn't been running in this weather, has he?

Mệnh đề chính khẳng định ⇒ câu hỏi đuôi ở phủ định

Ex: It's warm today, isn't it ?

2. Một số dạng đặc biệt của câu hỏi đuôi – Tag questions

  • Câu hỏi đuôi của I am…. aren’t I ?

Ex: I’m rather late, aren’t I ?

  • Sau câu mệnh lệnh, won’t you thường được dùng để diễn đạt lời mời, will / would / can / could you? cho yêu cầu.

Ex:  

  • Do sit down, won’t you? (Mời anh ngồi xuống)
  • Give me a hand, will you? (giúp tôi một tay)

Nhưng nếu câu mệnh lệnh ở dạng phủ định thì đuôi sẽ là “will you?”

Ex: Don’t talk in class, will you?

  • Sau let’s…. ta dùng shall we?

Ex: Let’s go to the beach, shall we?

  • Khi chủ ngữ là “ everyone/body,someone/body, anyone/body, noone/body, these, those” câu hỏi đuôi phải dùng đại từ “they”.

Ex: Everyone takes a book, don’t they?

  • Khi chủ ngữ là “ everything, something, anything, nothing, this, that” câu hỏi đuôi phải dùng đại từ “it”

Ex: Everything is ok, isn’t it ?

  • Khi có “there be” ta dùng đuôi với “ be not there”    

Ex: There are many newcomers, aren’t there?

  • Khi câu trần thuật có các từ mang nghĩa phủ định “never, hardly, little, hardly ever, no, no one, nobody, none, nothing, scarcely= seldom = rarely” câu hỏi đuôi phải khẳng định 

Ex: There is nobody in the room, is there?

  • Khi giọng đọc xuống câu hỏi đuôi chỉ để xác minh và thường là người nghe đồng ý.

Ex: It’s hot today, isn’t it?

  • Khi giọng đọc đưa lên thì để tìm hiểu thông tin.

Ex: You don’t  finish your homework, do you?

  • S + (not) think/ believe that + S + V + O ta chia động từ với vế sau.

Ex: I don’t think you are right, are you ?

3. Một số bài tập áp dụng

Task 1: Add tag questions to the following.

  1. Everyone wants to come,………………….?        
  2. Elizabeth is a dentist, ……………….. ?
  3. That is your umbrella, ………………….?        
  4. There aren’t many people here yet, …………….. ?
  5. Don’t ride a bicycle without my permission,……………………?        
  6. Peter would like to come with us to the party, ……………………..?
  7. Those aren’t Fred’s books, ………?          
  8. You have never been to Paris,…………?
  9. Something is wrong with Jane today, …………   ?
  10. Everyone can learn how to swim, ……………… ?
  11. Nobody cheated in the exam, ………………….. ?
  12. Nothing went wrong while I was gone, ………… ?
  13. I am invited, ………………….?                
  14. This bridge is not very safe,……………..?
  15. These sausages are delicious, …………….?    

Task 2: Choose the best option to complete the following sentences

1. I am right, _____?

A. am not I

B. don’t I

C. aren’t I

D. am I

2.  The picture cost 3,000 USD, __________ ?  

A.  does it  

B.  did it

C.  doesn’t it

D.  didn’t it

3. Let’s go to the seaside, __________ ? 

A.  do you

B.  shall we

C.  do we

D.  will you

4. Everything was cheap then, __________? 

A. wasn’t it

B. weren’t they

C. isn’t it

D. aren’t they

5. You have tea for breakfast, __________ you? 

A. haven’t

B. don’t

C. won’t

D have

6.  There is no one in the house, __________ ? 

A.  isn’t there      

B.  is there      

C.  is anyone      

D.  isn’t

7. He seldom goes fishing, __________? 

A. doesn’t he        

B. is he     

C. does he        

D. isn’t he 

8. He used to sell traditional handicrafts,  __________? 

A. hasn’t he      

B. didn’t he      

C. doesn’t he      

D. wasn’t he 

9. She had to do the shopping for her neighbour, __________ she? 

 A. didn’t

B. hadn’t

C. does

D. isn’t

10. Linda never goes to school late, __________ she ? 

A.  does

B.  doesn’t

C.  will

D. won’t

11. Everyone has equal rights under the law, __________ ?  

A.  have they

B.  haven’t they

C.  do they

D.  don’t they

12. Paco believes in ghosts, _________ ?

A. didn't he

B. doesn't he

C. won't he

D. hasn’t he

13. He isn't going to like this, ______?    

A. didn't he

B. did he

C. won't he

D. is he

14. I’m not allowed to  go to the movies, ___?

A. am I

B. am not I

C. aren’t I

D. is you

15. She isn’t watching television, ___?

A. isn’t she

B. is she

C. has she

D. she has

ĐÁP ÁN

Task 1: 

  1. don’t they           
  2. doesn’t she            
  3.  isn’t it            
  4. are there               
  5. will you              
  6.  wouldn’t          
  7. are they
  8. have you      
  9. isn’t it  
  10. can’t they
  11. did they
  12. did it  
  13. aren’t I                 
  14. Is it  
  15. aren’t they             

Task 2:

  1. C            
  2. C    
  3. B    
  4. A    
  5. B    
  6. B    
  7. C
  8. A
  9. A
  10. B
  11. B
  12. D     
  13. A
  14. B

------------------------------------

Người biên soạn:

Giáo viên Nguyễn Thị Nga

Trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến